GIỚI THIỆU VỀ NHẤT PHONG TRAVEL

Thue xe du lich Phu Yen

 

NHẤT PHONG TRAVEL

Công ty cho thuê xe tại Tuy Hòa Phú Yên chất lượng cao !

Nhấ Phong Travel – một thương hiệu cho thuê xe du lịch hàng đầu miền trung, được thành lập vào đầu năm 2010 với tiêu chí hoạt động “UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ RẺ” là đối tác chiến lược của nhiều tập đoàn, cơ quan chính phủ & các công ty lữ hành trong nước, quốc tế tin tưởng chọn làm đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe ô tô tại Tuy Hòa Phú Yên.

Không ngừng đổi mới & nâng cao chất lượng, đội xe Nhất Phong Travel được bảo dưỡng định kỳ, nâng cấp đảm bảo 100% xe ô tô đời mới có niên hạn sử dụng dưới 5 năm tạo độ an toàn cao cho hành khách thuê xe.

Đội ngũ lái xe chuyên nghiệp đã trãi qua lớp huấn luyện “Nghiệp vụ du lịch” do sở GTVT & Du lịch tổ chức: Phục vụ chu đáo, ân cần với du khách… tạo dựng hình ảnh đẹp cho khách khi thuê xe tại Nhất Phong Travel thăm quan, du lịch, làm việc tại Phú Yên.

Bộ phận điều hành xe với kỷ năng chuyên môn cao, nhiều năm hoạt động lĩnh vực du lịch, am hiểu đường xá, danh lam thắng cảnh nổi tiếng, địa điểm quán ăn ngon tại Phú Yên, sẽ là trợ lý đắc lực tư vấn hoàn toàn miễn phí cho khách hàng thuê xe tuy Hòa tại công ty Nhất Phong Travel !

Đến với Nhất Phong: ” sử dụng xe thuê 💖 thoải mái như xe nhà” !

3 LÝ DO CHỌN NHẤT PHONG - THUÊ XE TẠI TUY HÒA

DỊCH VỤ THUÊ XE TẠI TUY HÒA - PHÚ YÊN

THĂM QUAN DU LỊCH

Thue xe Tuy Hoa-Du Lich
Xem Giá

ĐÓN TIỄN SÂN BAY

Xem giá

Thuê xe Tự Lái

Thue xe Tuy Hoa-Tu Lai
Xem giá

Thuê xe Cưới Hỏi

Thue xe Tuy Hoa-Cuoi Hoi
Xem giá

Thuê xe Dài Hạn

Thue xe Tuy Hoa-Hop dong
Xem giá

Chở Nhân Viên

Thue xe Tuy Hoa-Cho Nhan Vien
Xem giá

CHẠY SỰ KIỆN

Thue xe Tuy Hoa-Su Kien
Xem giá

THUÊ XE VIP

Thue xe Tuy Hoa-VIP
Xem giá

BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH PHÚ YÊN [2020]

Nhất Phong Travel xin cung cấp Bảng giá thuê xe du lịch tại Tuy Hòa cập nhập mới nhất 2020, bảng giá thuê xe bên dưới được xây dựng khá đầy đủ & chi tiết: Lộ trình từu Tuy Hòa đến các điểm thăm quan nổi tiếng & từ Tuy Hòa đi đến 64 tỉnh thành trên cả nước cho tất cả cac dòng xe từ 4 đến 45 chỗ.

* Ghi chú: Hãy sử dụng công cụ Tìm kiếm nhanh (thông minh) ở bên dưới, bạn chỉ cần nhập địa danh / tỉnh thành mình muốn đến (ví dụ: Tuy Hòa) hệ thống sẽ lọc & đưa ra thông tin chi tiết & chính xác nhất: lộ trình, số km, loại xe, giá thuê… Chúc quý khách có một chuyến đi thật sự thú vị !

Mọi vấn đề cần hỗ trợ (báo giá nhanh, đặt xe ngay) xin liên hệ: Điều hành xe Tuy Hòa ☎ 0905.434.437 Mr Vĩnh ! Phản ánh dịch vụ: ☎ 0931.952.979  

STT Điểm đến Time Số Km Xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
I. GIÁ THUÊ XE ĐẾN CÁC ĐIỂM DU LỊCH NỔI TIỀNG PHÚ YÊN
 
1 Sân Bay <-> Khách Sạn 1 lượt 15km 300.000đ 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.200.000đ
2 Ga bến xe <-> KS 1 lượt 95km 900.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.800.000đ 2.300.000đ 2.700.000đ
3 City Quy Nhơn 1/2 ngày 50km 700.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ
4 Thăm quan Bình Định 1 ngày 100km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.400.000đ 2.800.000đ
5 Mằng Lăng Church 2 chiều 32km 600.000đ 7.000.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
6 Mũi Điện – Mũi Đại Lãnh 2 chiều 35km 600.000đ 7.000.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
7 Tháp Nhạn Phú Yên 2 chiều 5km 300.000đ 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.200.000đ
8 Đầm Ô Loan 2 chiều 25km 600.000đ 7.000.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
9 Núi Đá Bia 2 chiều 35km 600.000đ 7.000.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
10 Đèo Cả Phú Yên 2 chiều 35km 600.000đ 7.000.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
11 Gành Ông – Phú Yên 2 chiều 15km 500.000đ 6.000.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.400.000đ 1.800.000đ
12 Hải đăng Đại Lãnh 2 chiều 35km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
13 Thác H’Ly Sông Hinh 1 ngày 80km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.400.000đ 2.800.000đ
14 Chùa Thanh Lương 2 chiều 12km 500.000đ 6.00.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.400.000đ 1.800.000đ
15 Gành Đá Đĩa 2 chiều 37km 700.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.400.000đ 1.800.000đ 2.500.000đ
16 Bãi Xép – Phú Yên 2 chiều 15km 500.000đ 600.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.400.000đ 1.800.000đ
17 Núi Đá Bia 2 chiều 32km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
18  Quảng Trường 1/4 2 chiều 7km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ
19 Bến Tàu Không Số Vũng Rô 2 chiều 40km 700.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.400.000đ 1.800.000đ 2.500.000đ
20 Cầu Gỗ Ông Cọp 2 chiều 35km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
21 Thác Cây Đu – Phú Yên 1/2 2 chiều 55km 800.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ 2.400.000đ
22 Bãi Tiên – Phú Yên 2 chiều 30km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ
23 Đập Đồng Cam 2 chiều 35km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ
24 Địa Đạo Gò Thì Thùng 2 chiều 43km 700.000đ 800.000đ 1.200.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ 3.500.000đ
25 Khu Du Lịch Bãi Tràm 2 chiều 65km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 1.900.000đ 2.400.000đ 2.800.000đ
26 Mũi Yến – Phú Yên 2 chiều 20km 500.000đ 600.000đ 800.000đ 1.200.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
27 Đập Tam Giang 2 chiều 30km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ
28 Cao nguyên Vân Hòa 2 chiều 35km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ
29 Bến tàu hàm tử quy nhơn 1 ngày 95km 1.200.000đ 1.300.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
30 Đèo Cù Mông 1/2 ngày 85km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.400.000đ 1.800.000đ 2.400.000đ 2.800.000đ
31 Tuyệt tình Cốc 1/2 ngày 81km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.400.000đ 1.800.000đ 2.400.000đ 2.800.000đ
32 Vịnh Vũng Rô 2 lượt 39km 700.000đ 800.000đ 1.200.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
II. GIÁ THUÊ XE TỪ TUY HÒA ĐI CÁC TỈNH PHÍA BẮC
 
33 TP Quy Nhơn – Bình Định 2 ngày 95km 2.150.000đ 2.400.000đ 2.900.000đ 4.40.000đ 4.800.000đ 5.800.000đ
34 Quảng Ngãi 2 ngày 270km 3.900.000đ 4.500.000đ 5.550.000đ 7.900.000đ 9.300.000đ 11.000.000đ
35 Tam Kỳ – Quảng Nam 2 ngày 340km 4.600.000đ 5.400.000đ 6.600.000đ 9.300.000đ 11.000.000đ 13.200.000đ
36 Hội An 2 ngày 390km 5.100.000đ 5.980.000đ 7.350.000đ 10.500.000đ 12.300.000đ 14.700.000đ
37 Đà Nẵng 2 ngày 420km 5.400.000đ 6.400.000đ 7.800.000đ 11.000.000đ 13.000.000đ 15.600.000đ
38 Huế 2 ngày 500km 6.200.000đ 7.300.000đ 9.000.000đ 12.500.000đ 15.000.000đ 18.000.000đ
39 Tp Đông Hà (Quảng Trị) 2 ngày 580km 7.000.000đ 8.300.000đ 10.200.000đ 14.000.000đ 17.000.000đ 20.300.000đ
40 Quảng Bình 2 ngày 710km 8.300.000đ 9.900.000đ 12.200.000đ 16.700.000đ 20.300.000đ 24.300.000đ
34 TP Vinh – Nghệ An 2 ngày 870km 9.900.000đ 11.700.000đ 14.600.000đ 20.000.000đ 24.300.000đ 29.100.000đ
41 Thanh Hóa 2 ngày 1.020km 11.400.000đ 13.600.000đ 16.800.000đ 22.800.000đ 28.000.000đ 33.500.000đ
42 Ninh Bình 2 ngày 1.080km 12.000.000đ 14.300.000đ 17.700.000đ 24.000.000đ 29.500.000đ 35.400.000đ
43 Nam Định 2 ngày 1.110km 12.300.000đ 14.600.000đ 18.200.000đ 24.700.000đ 30.300.000đ 36.500.000đ
44 Thái Bình 2 ngày 1.130km 12.500.000đ 14.900.000đ 18.500.000đ 25.000.000đ 30.700.000đ 40.000.000đ
45 Hải Phòng 2 ngày 1.240km 13.600.000đ 16.200.000đ 20.100.000đ 27.300.000đ 33.700.000đ 40.200.000đ
46 Hải Dương 2 ngày 1.290km 14.100.000đ 16.800.000đ 20.800.000đ 28.300.000đ 34.800.000đ 41.700.000đ
47 Hà Nội 2 ngày 1.180km 13.000.000đ 15.600.000đ 19.200.000đ 26.100.000đ 32.000.000đ 36.500.000đ
48 Hà Nam 2 ngày 1.130km 12.500.000đ 14.900.000đ 18.500.000đ 25.000.000đ 30.700.000đ 40.000.000đ
49 Hòa Bình 2 ngày 1.180km 13.000.000đ 15.600.000đ 19.200.000đ 28.300.000đ 34.800.000đ 41.700.000đ
50 Hà Tây 2 ngày 1.180km 13.000.000đ 15.600.000đ 19.200.000đ 28.300.000đ 34.800.000đ 41.700.000đ
51 Hưng Yên 2 ngày 1.140km 12.600.000đ 14.900.000đ 18.500.000đ 25.300.000đ 31.000.000đ 37.200.000đ
52 Vĩnh Phúc 2 ngày 1.230km 13.500.000đ 16.000.000đ 20.000.000đ 27.100.000đ 33.300.000đ 40.000.000đ
53 Bắc Ninh 2 ngày 1.200km 13.200.000đ 15.700.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
54 Thái Nguyên 2 ngày 1.250km 13.700.000đ 16.300.000đ 20.300.000đ 27.500.000đ 33.800.000đ 40.500.000đ
55 Phú Thọ 2 ngày 1.270km 13.900.000đ 16.600.000đ 20.500.000đ 27.900.000đ 34.300.000đ 41.000.000đ
56 Yên Bái 2 ngày 1.330km 14.500.000đ 17.300.000đ 21.500.000đ 29.000.000đ 35.500.000đ 43.000.000đ
57 Sơn La 2 ngày 1.335km 14.600.000đ 17.400.000đ 21.500.000đ 29.200.000đ 35.900.000đ 43.000.000đ
58 Tuyên Quan 2 ngày 1.300km 14.200.000đ 17.000.000đ 21.000.000đ 28.500.000đ 35.000.000đ 42.000.000đ
59 Lào Cai 2 ngày 1.460km 11.800.000đ 14.000.000đ 17.500.000đ 23.700.000đ 29.000.000đ 35.000.000đ
60 Lai Châu 2 ngày 1.660km 17.800.000đ 21.200.000đ 26.400.000đ 35.700.000đ 44.000.000đ 52.800.000đ
61 Bắc Cạn 2 ngày 1.350km 14.700.000đ 17.500.000đ 21.800.000đ 29.500.000đ 36.300.000đ 43.500.000đ
62 Bắc Giang 2 ngày 1.220km 13.400.000đ 16.000.000đ 19.800.000đ 27.000.000đ 33.000.000đ 39.900.000đ
63 Vĩnh Phúc 2 ngày 1.230km 13.500.000đ 16.300.000đ 19.900.000đ 27.100.000đ 33.300.000đ 40.000.000đ
58 Quảng Ninh 2 ngày 1.310km 14.200.000đ 17.000.000đ 21.200.000đ 28.700.000đ 35.300.000đ 42.600.000đ
64 Lạng Sơn 2 ngày 1.320km 10.400.000đ 12.300.000đ 15.300.000đ 21.000.000đ 25.500.000đ 30.500.000đ
65 Hà Giang 2 ngày 1.450km 15.700.000đ 18.700.000đ 23.300.000đ 31.500.000đ 38.800.000đ 46.500.000đ
III.GIÁ THUÊ XE TUY HÒA ĐI CÁC TỈNH VÀO NAM
 
66 Sân Bay Cam Ranh 1 chiều 150km 2.700.000đ 3.100.000đ 3.800.000đ 5.500.000đ 6.300.000đ 7.500.000đ
67 Nha Trang 1 ngày 120km 2.400.000đ 2.800.000đ 3.300.000đ 4.900.000đ 5.500.000đ 6.600.000đ
69 Khánh Hòa 2 ngày 130km 2.500.000đ 2.900.000đ 3.500.000đ 5.100.000đ 5.800.000đ 7.000.000đ
70 Phan Rang (Ninh Thuận) 2 ngày 220km 3.400.000đ 4.000.000đ 4.800.000đ 6.900.000đ 8.000.000đ 9.600.000đ
71 Phan Thiết (Bình Thuận) 2 ngày 340km 4.600.000đ 5.400.000đ 6.600.000đ 9.300.000đ 11.000.000đ 13.200.000đ
72 Vũng Tàu (BR_VT) 2 ngày 510km 6.300.000đ 7.400.000đ 9.200.000đ 12.700.000đ 15.300.000đ 18.300.000đ
73 Đồng Nai 2 ngày 490km 6.100.000đ 7.200.000đ 8.900.000đ 12.300.000đ 14.800.000đ 17.700.000đ
74 Bình Dương 2 ngày 490km 6.100.000đ 7.200.000đ 8.900.000đ 12.300.000đ 14.800.000đ 17.700.000đ
75 Hồ Chí Minh (HCM) 2 ngày 550km 6.700.000đ 7.900.000đ 9.800.000đ 13.500.000đ 16.300.000đ 19.500.000đ
76 Tiền Giang 2 ngày 610km 7.300.000đ 8.500.000đ 10.800.000đ 14.700.000đ 17.800.000đ 21.300.000đ
77 Bến Tre 2 ngày 630km 7.600.000đ 8.800.000đ 11.000.000đ 15.000.000đ 18.300.000đ 22.000.000đ
78 Long An 2 ngày 610km 7.300.000đ 8.500.000đ 10.800.000đ 14.700.000đ 17.800.000đ 21.300.000đ
79 Đồng Tháp 2 ngày 675km 8.000.000đ 9.400.000đ 11.700.000đ 16.000.000đ 19.400.000đ 23.300.000đ
80 Vĩnh Long 2 ngày 670km 8.000.000đ 9.400.000đ 11.500.000đ 16.000.000đ 19.300.000đ 23.000.000đ
81 Trà Vinh 2 ngày 670km 8.000.000đ 9.400.000đ 11.500.000đ 16.000.000đ 19.300.000đ 23.000.000đ
82 Cần Thơ 2 ngày 710km 8.300.000đ 9.900.000đ 12.200.000đ 16.700.000đ 20.300.000đ 24.300.000đ
83 Hậu Giang 2 ngày 740km 8.600.000đ 10.100.000đ 12.600.000đ 17.300.000đ 21.000.000đ 25.200.000đ
84 Sóc Trăng 2 ngày 760km 8.800.000đ 10.500.000đ 13.000.000đ 17.700.000đ 21.500.000đ 25.800.000đ
85 Kiên Giang 2 ngày 800km 9.200.000đ 10.900.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
86 Bạc Liêu 2 ngày 800km 9.200.000đ 10.900.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
87 Cà Mau 2 ngày 850km 9.700.000đ 11.500.000đ 14.200.000đ 19.500.000đ 23.800.000đ 28.500.000đ
88 Rạch Giá 2 ngày 780km 9.00.000đ 10.700.000đ 13.200.000đ 18.100.000đ 22.000.000đ 26.400.000đ
89 Hà Tiên 2 ngày 850km 9.700.000đ 11.500.000đ 14.200.000đ 19.500.000đ 23.800.000đ 28.500.000đ
90 Phú Quốc 2 ngày 920km 10.400.000đ 12.400.000đ 15.300.000đ 20.500.000đ 25.500.000đ 30.500.000đ
IV. GIÁ THUÊ XE PHÚ YÊN ĐI TÂY NGUYÊN
 
91 TP Kontum  2 ngày 270km 3.900.000đ 4.500.000đ 5.600.000đ 7.900.000đ 9.300.000đ 11.100.000đ
92 TP Pleiku (Gia Lai) 2 ngày 220km 3.400.000đ 3.900.000đ 4.800.000đ 6.900.000đ 8.000.000đ 9.600.000đ
92 Buôn Ma Thuộc 2 ngày 190km 3.100.000đ 3.600.000đ 4.300.000đ 6.300.000đ 7.500.000đ 8.500.000đ
93 Đăk Lăk 2 ngày 165km 2.900.000đ 3.300.000đ 4.000.000đ 5.800.000đ 6.700.000đ 8.000.000đ
94 Cửa Khẩu Bờ y 2 ngày 350km 4.700.000đ 5.600.000đ 6.700.000đ 9.500.000đ 11.300.000đ 13.500.000đ
95 Đăk Nông 2 ngày 270km 3.900.000đ 4.600.000đ 5.600.000đ 7.900.000đ 9.300.000đ 11.000.000đ
96 Đà Lạt (Lâm Đồng) 2 ngày 250km 3.700.000đ 4.300.000đ 5.400.000đ 7.500.000đ 8.800.000đ 10.500.000đ
97 Bảo Lộc (Lâm Đồng) 2 ngày 360km 4.800.000đ 5.600.000đ 6.900.000đ 9.700.000đ 11.500.000đ 13.800.000đ

* Lưu ý:

    1. Giá thuê xe bao gồm: Xăng xe, lái xe, cầu đường bến bãi
    2. Giá thuê xe chưa bao gồm VAT 10%, Lai xe ăn ngủ ngoại tỉnh & phát sinh ngoài lộ trình
    3. Đối với lộ trình thăm quan du lịch dài ngày: Mỗi ngày phát được tính như sau (Sau khi trừ số ngày tạm tính ở trên):
    Loại xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
    Giá tiền 900.000đ 1.100.000đ 1.300.000đ 2.000.000đ 2.300.000đ 2.500.000đ
    * Ghi Chú: Lái xe ăn ngủ ngoại tỉnh theo đoàn, nếu tự túc: 300.000đ/ 1đêm (Áp dụng cho tất cả dòng xe)

    ( Bảng giá thuê xe mang tính chất tham khảo để quý khách có thể tạm ước lượng kinh phí thuê xe, vui lòng liên hệ để có giá chính xác nhất)

ĐỘI XE Ô TÔ DU LỊCH TẠI TUY HÒA PHÚ YÊN

DÒNG XE 4 CHÔ

Thue xe Tuy Hoa Phu Yen-4 cho
Đặt xe

DÒNG XE 7 CHÔ

Thue xe Tuy Hoa Phu Yen-7 Cho
Đặt xe

DÒNG XE 12 CHÔ

Thue xe Tuy Hoa-9 cho
Đặt xe

DÒNG XE 16 CHÔ

Thue xe Phu Yen-16 cho
Đặt xe

DÒNG XE 24 CHÔ

Thue xe Tuy Hoa-24 Cho
Đặt xe

DÒNG XE 29 CHÔ

Thue xe Phu Yen-29 cho
Đặt xe

DÒNG XE 35 CHÔ

Thue xe Phu Yen-35 cho
Đặt xe

DÒNG XE 45 CHÔ

Thue xe Tuy Hoa Phu Yen-45 cho
Đặt xe

3 CÁCH THỨC THUÊ XE HIỆU QUẢ 

Bạn dễ dàng đặt được một chiếc xe du lịch tại Phú Yên chất lượng đảm bảo bằng 3 hình thức thuê xe bên dưới !

Bộ phận điền hành xe sẵn sàng phục vụ quý khách.

Loại xe *:


Hình thức thuê*:


Ngày thuê xe:

Ngày trả xe:


Số điện thoại:


[Faq] CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI THUÊ XE TẠI PHÚ YÊN

Cách thuê xe tại Tuy Hòa nhanh & hiệu quả nhất ?

Bạn dễ dàng thuê được một chiếc xe chất lượng tốt, giá cả cạnh tranh bằng các bước sau:

  1. Xem bảng giá xe mới nhất 2020
  2. Chọn loại xe phù hợp với nhu cầu, chúng tôi đảm bảo chất lượng xe
  3. Đặt xe theo 1 trong 3 cách thức trên

Bộ phận điều hành xe sẽ xác nhận & cung cấp thông tin: loại xe, đời xe, lái xe qua sms hoặc Zalo/ Facebook

Có cần đặt xe trước cho lộ trình của mình không ?

Chúng tôi khuyên là nếu bạn đã chắc chắn có lộ trình làm việc, tại Tuy Hòa Phú Yên thì nên đặt xe càng sớm càng tốt vì các yếu tố sau:

  1. Tránh tình trạng cháy xe vào những dịp cao điểm
  2. Được ưu tiên giữ trước những dòng xe mới nhất
  3. Được bố trí lái xe có tác phong chuyên nghiệp lịch sự nhất
Lái xe phục vụ không chu đáo, sử lý như thế nào ?

Sẽ không tránh khỏi trường hợp có những ngày thời tiết oi bức lái xe ‘khó ở trong người’…Có thái độ phục vụ không chu đáo. Hãy liên hệ ngay Hotline: 0905.434.437 để phản ánh ngay nhé !

Thủ tục thuê xe tự lái tại Phú Yên như thế nào ?

Thủ tục thuê xe tự lái tại Nhất Phong Travel đơn giản nhưng có những quy định sau:

  1. Người thuê xe phải có bằng lái xe đúng với loại xe muốn thuê
  2. Khi thuê chúng tôi sẽ giứ 1 trong 2 loại giấy tờ sau: CMND / Sổ Hộ khẩu chính chủ
  3. Đặc cọc để thuê xe: xe máy & cavet (khách nội tỉnh) | 7 -> 10 triệu (khách ngoại tỉnh)

Latest news

THÔNG TIN LIÊN HỆ

ABOUT - NHẤT PHONG TRAVEL