GIỚI THIỆU VỀ NHẤT PHONG TRAVEL

Thuê xe Quy Nhơn Bình Định

NHẤT PHONG TRAVEL

Công ty cho thuê xe tại Quy Nhơn Bình Định uy tín & chất lượng.

BẠN ĐANG TÌM KIẾM ĐƠN VỊ CHO THUÊ XE TẠI BÌNH ĐỊNH UY TÍN ?

  • Với hơn 10 năm hoạt động trên lĩnh vực vận tải hành khách du lịch nhờ kim chỉ nam hoạt động “Uy tín & chất lượng” cho đến nay Nhất Phong Travel dần khẳng định thương hiệu cho thuê xe du lịch hàng đầu miền trung được các công ty lữ hành lớn, tập đoàn trong nước & quốc tế chọn làm đối tác chiến lược về dịch vụ thuê xe du lịch.
  • Đội xe du lịch luôn trong trạng thái sạch sẽ, được nâng cấp & bảo dưỡng định kỳ đảm bảo 100% xe có niên hạn sử dung dưới 5 năm, đảm bảo an toàn cho hành khách khi lưu thông trên hành trình của mình
  • Đội ngũ lái xe chuyên nghiệp đã trãi qua lớp huấn luyện phục vụ du lịch: ăn mặc lịch sự, phục vụ chu đáo, am hiểu đường xá sẽ là người bạn đáng tin cậy cho những chuyến thăm quan & làm việc cùng quý khách.
  • Đội ngũ điều hành xe với kinh nghiệm nhiều năm hoạt động lĩnh vực du lịch sẽ hỗ trợ tư vấn du khách: hành trình thăm quan, danh lam thắng cảnh, địa điểm quán ăn nổi tiếng hoàn toàn miễn phí.

4 LÝ DO CHỌN CHÚNG TÔI 💛 THUÊ XE TẠI QUY NHƠN

DỊCH VỤ THUÊ XE Ô TÔ TẠI QUY NHƠN BÌNH ĐỊNH

THUÊ XE DU LỊCH

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-Du Lich
Xem xe

THUÊ XE TỰ LÁI

Thue xe Quy Nhon Binh Dinhh-Tu Lai
Xem xe

ĐÓN TIỄN SÂN BAY

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh- Don Tien San Bay
Xem xe

THUÊ XE CƯỚI HỎI

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-Cuoi Hoi
Xem xe

THUÊ XE HỢP ĐỒNG

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-Hop dong
Xem xe

ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-Cho Nhan Vien
Xem xe

THUÊ XE CHẠY SỰ KIỆN

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-Su Kien
Xem xe

THUÊ XE VIP ĐẲNG CẤP

Xem xe

ĐỘI XE DU LỊCH TẠI QUY NHƠN BÌNH ĐỊNH

ĐỘI XE 4 CHỖ

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-4 cho
Giá Xe

ĐỘI XE 7 CHỖ

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-7 cho
Giá Xe

ĐỘI XE 9 CHỖ

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-16 cho
Giá Xe

ĐỘI XE 16 CHỖ

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-9 cho
Giá Xe

ĐỘI XE 24 CHỖ

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-24 Cho
Giá Xe

ĐỘI XE 29 CHỖ

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-29 cho
Giá Xe

ĐỘI XE 35 CHỖ

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-35 cho
Giá Xe

ĐỘI XE 45 CHỖ

Thue xe Quy Nhon Binh Dinh-45 cho
Giá Xe

BẢNG GIÁ THUÊ XE TẠI QUY NHƠN BÌNH ĐỊNH [2020]

Đây là bảng giá thuê xe ô tô tại Bình Định mới nhất 2020 được Nhât Phong Travel cung cấp một cách chi tiết & đầy đủ với mục đích giúp cho du khách có thể ước lượng được kinh phí thuê xe tại Quy Nhơn cho hành trình thăm quan du lịch, di chuyển công tác, đón tiễn sân bay…

* Ghi chú: Hãy sử dụng chức năng “Tìm kiếm nhanhthông minh bên dưới, bạn chỉ cần nhập: địa danh hoặc tỉnh thành muốn đến (ví dụ: Quy Nhơn) hệ thống lọc dữ liệu sẽ đưa ra thông tin bạn cần: Lộ trình, ngày thuê, số km, loại xe & giá thuê xe. Chúc quý khách có một chuyến thật sự thú vị ❤️ !

Mọi vấn đề cần hỗ trợ (báo giá nhanh, đặt xe ) xin liên hệ: Điều hành xe Quy Nhơn ☎ 0905.434.437 Mr Vĩnh ! Phản ánh dịch vụ: ☎ 0931.952.979  

STT Điểm đến Time Số Km Xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
I. GIÁ THUÊ XE BÌNH ĐỊNH NỘI TỈNH
 
1 Ga/Bến xe <-> Khách Sạn 1 lượt 5km 150.000đ 200.000đ 300.000đ 500.000đ 800.000đ 1.000.000đ
2 Sân Bay <-> Khách Sạn 1 lượt 35km 300.000đ 400.000đ 6.000.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.200.000đ
3 City Quy Nhơn 1/2 ngày 50km 700.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ
4 Thăm quan Bình Định 1 ngày 100km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.400.000đ 2.800.000đ
5 An Nhơn (Bình Định) 1/2 ngày 20km 600.000đ 7.000.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
6 An Lão (Bình Định) 1 ngày 120km 1.300.000đ 1.500.000đ 1.700.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ 3.500.000đ
7 Hoài Ân (Bình Định) 1 ngày 90km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
8 Hoài Nhơn (Bình Định) 1 ngày 100km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
9 Phù Cát (Bình Định) 1/2 ngày 60km 700.000đ 8.000.000đ 1.100.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
10 Phù Mỹ (Bình Định) 1/2 ngày 55km 700.000đ 8.000.000đ 1.100.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
11 Tây Sơn (Bình Định) 1/2 ngày 50km 700.000đ 8.000.000đ 1.100.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
12 Tuy Phước (Bình Định) 1/2 ngày 20km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
13 Vân Canh (Bình Định) 1/2 ngày 80km 900.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.800.000đ 2.500.000đ 3.200.000đ
14 Vĩnh Thạnh (Bình Định) 1 ngày 100km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 2.600.000đ 3.000.000đ
15 Bãi tắm Hoàng Hậu 1/2 ngày 10km 500.000đ 600.000đ 800.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 3.000.000đ
16 Bãi tắm Trung Lương 1/2 ngày 35km 500.000đ 600.000đ 800.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
17 Bãi Kỳ Co 1/2 ngày 25km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ
18 KDL Hầm Hô 1/2 ngày 50km 700.000đ 8.000.000đ 1.100.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
19 KDL Trung Lương 1/2 ngày 35km 500.000đ 600.000đ 800.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
20 Chùa Linh Phong 1/2 ngày 30km 500.000đ 600.000đ 800.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 4.000.000đ
21 Tháp Bánh Ít 1/2 ngày 20km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 3.500.000đ
22 Tháp Dương Long 1/2 ngày 50km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ 2.800.000đ
23 Tháp Đôi 1/2 ngày 5km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ
24 Bảo tàng vua Quang Trung 1/2 ngày 45km 700.000đ 8.000.000đ 1.100.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 3.000.000đ
25 Đầm Thị Nại 1/2 ngày 5km 300.000đ 400.000đ 600.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ
26 Mũi Vi Rồng 1/2 ngày 78km 800.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ
27 Biển Quy Nhơn 1/2 ngày 5km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ
28 Bãi trứng – KDL Ghềnh Ráng 1/2 ngày 7km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ
29 Bảo tàng vua Quang Trung 1/2 ngày 45km 700.000đ 8.000.000đ 1.100.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ
30 Nhà Thờ Chánh Tòa 1/2 ngày 5km 300.000đ 400.000đ 600.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.800.000đ
31 Đèo Cù Mông 1/2 ngày 25km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ
II. GIÁ THUÊ XE QUY NHƠN ĐI CÁC TỈNH PHÍA BẮC
 
32 TP Quảng Ngãi 2 ngày 180km 3.000.000đ 3.500.000đ 4.200.000đ 6.100.000đ 7.000.000đ 8.400.000đ
33 Tam Kỳ – Quảng Nam 2 ngày 250km 3.700.000đ 4.300.000đ 5.300.000đ 7.500.000đ 8.800.000đ 10.500.000đ
34 Hội An – Quảng Nam 2 ngày 300km 4.200.000đ 4.900.000đ 6.000.000đ 8.500.000đ 10.000.000đ 12.000.000đ
35 Đà Nẵng 2 ngày 330km 4.500.000đ 5.200.000đ 6.500.000đ 9.100.000đ 10.800.000đ 13.000.000đ
36 Huế 2 ngày 410km 5.300.000đ 6.200.000đ 7.700.000đ 10.700.000đ 12.800.000đ 15.500.000đ
37 Quảng Trị 2 ngày 470km 5.900.000đ 7.000.000đ 8.600.000đ 12.000.000đ 14.300.000đ 17.100.000đ
38 Quảng Bình 2 ngày 620km 7.400.000đ 8.700.000đ 10.100.000đ 15.000.000đ 18.000.000đ 21.000.000đ
39 TP Vinh – Nghệ An 2 ngày 780km 9.000.000đ 10.700.000đ 13.000.000đ 18.000.000đ 22.000.000đ 26.500.000đ
40 Thanh Hóa 2 ngày 930km 10.500.000đ 12.500.000đ 15.500.000đ 21.000.000đ 25.800.000đ 31.000.000đ
41 Ninh Bình 2 ngày 990km 11.100.000đ 13.200.000đ 16.400.000đ 22.300.000đ 27.300.000đ 32.700.000đ
42 Nam Định 2 ngày 1.020km 11.400.000đ 13.600.000đ 16.800.000đ 22.900.000đ 28.000.000đ 33.600.000đ
43 Thái Bình 2 ngày 1.050km 11.700.000đ 13.900.000đ 17.300.000đ 23.500.000đ 28.700.000đ 34.500.000đ
44 Hải Phòng 2 ngày 1.150km 12.700.000đ 15.100.000đ 18.800.000đ 25.500.000đ 31.300.000đ 37.500.000đ
45 Hải Dương 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
46 Hà Nội 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
47 Hà Nam 2 ngày 1.050km 11.700.000đ 13.900.000đ 17.300.000đ 23.500.000đ 28.700.000đ 34.500.000đ
48 Hòa Bình 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
49 Hà Tây 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
50 Hưng Yên 2 ngày 1.050km 11.700.000đ 13.900.000đ 17.300.000đ 23.500.000đ 28.700.000đ 17.000.000đ
51 Vĩnh Phúc 2 ngày 1.150km 12.700.000đ 15.100.000đ 18.800.000đ 25.500.000đ 31.300.000đ 37.500.000đ
52 Bắc Ninh 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
53 Thái Nguyên 2 ngày 1.200km 13.200.000đ 15.700.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
54 Phú Thọ 2 ngày 1.200km 13.200.000đ 15.700.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
55 Yên Bái 2 ngày 1.250km 13.700.000đ 16.300.000đ 20.300.000đ 27.500.000đ 33.750.000đ 40.500.000đ
56 Sơn La 2 ngày 1.250km 13.700.000đ 16.300.000đ 20.300.000đ 27.500.000đ 33.750.000đ 40.500.000đ
57 Tuyên Quan 2 ngày 1.200km 13.200.000đ 15.700.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
58 Lào Cai 2 ngày 1.400km 15.200.000đ 18.100.000đ 22.500.000đ 30.500.000đ 37.500.000đ 37.500.000đ
59 Lai Châu 2 ngày 1.450km 15.700.000đ 18.700.000đ 23.300.000đ 31.500.000đ 38.800.000đ 46.500.000đ
60 Bắc Cạn 2 ngày .1300km 14.200.000đ 16.900.000đ 21.000.000đ 28.500.000đ 35.000.000đ 42.000.000đ
61 Bắc Giang 2 ngày 1.150km 12.700.000đ 15.000.000đ 18.800.000đ 22.500.000đ 31.300.000đ 37.500.000đ
62 Vĩnh Phúc 2 ngày 1.150km 12.700.000đ 15.000.000đ 18.800.000đ 22.500.000đ 31.300.000đ 37.500.000đ
63 Quảng Ninh 2 ngày 1.200km 13.200.000đ 15.700.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
64 Lạng Sơn 2 ngày 1.250km 13.700.000đ 16.300.000đ 20.300.000đ 27.500.000đ 33.750.000đ 40.500.000đ
65 Hà Giang 2 ngày 1.400km 15.200.000đ 18.100.000đ 22.500.000đ 30.500.000đ 37.500.000đ 37.500.000đ
III.GIÁ THUÊ XE Ô TÔ QUY NHƠN ĐI CÁC TỈNH VÀO NAM
 
66 City Tuy Hòa 1 ngày 97km 2.200.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ 4.500.000đ 5.000.000đ 6.000.000đ
67 Phú Yên 2 ngày 140km 2.600.000đ 30.000.000đ 3.600.000đ 5.300.000đ 6.000.000đ 7.200.000đ
68 TP Nha Trang (Khánh Hòa) 2 ngày 220km 3.400.000đ 4.000.000đ 4.800.000đ 7.000.000đ 8.000.000đ 9.600.000đ
69 Cam Ranh (Khánh Hòa) 2 ngày 260km 3.800.000đ 4.500.000đ 5.400.000đ 7.700.000đ 9.000.000đ 10.800.000đ
70 Phan Rang (Ninh Thuận) 2 ngày 310km 4.300.000đ 5.000.000đ 6.200.000đ 8.700.000đ 10.300.000đ 12.500.000đ
71 Phan Thiết (Bình Thuận) 2 ngày 450km 5.700.000đ 6.700.000đ 8.500.000đ 11.500.000đ 13.800.000đ 16.500.000đ
72 Vũng Tàu (BR_VT) 2 ngày 610km 7.300.000đ 8.700.000đ 10.500.000đ 14.500.000đ 17.500.000đ 21.500.000đ
73 Đồng Nai 2 ngày 600km 7.200.000đ 8.700.000đ 10.500.000đ 14.500.000đ 17.500.000đ 21.000.000đ
74 Bình Dương 2 ngày 600km 7.200.000đ 8.700.000đ 10.500.000đ 14.500.000đ 17.500.000đ 21.000.000đ
75 Hồ Chí Minh (HCM) 2 ngày 650km 7.700.000đ 9.100.000đ 11.200.000đ 15.500.000đ 18.800.000đ 22.500.000đ
76 Tiền Giang 2 ngày 700km 8.200.000đ 9.700.000đ 12.000.000đ 16.500.000đ 20.000.000đ 24.000.000đ
77 Bến Tre 2 ngày 720km 8.400.000đ 9.900.000đ 12.300.000đ 16.900.000đ 20.500.000đ 24.600.000đ
78 Long An 2 ngày 700km 8.200.000đ 9.700.000đ 12.000.000đ 16.500.000đ 20.000.000đ 24.000.000đ
79 Đồng Tháp 2 ngày 770km 8.900.000đ 10.500.000đ 13.000.000đ 18.000.000đ 21.500.000đ 26.100.000đ
80 Vĩnh Long 2 ngày 770km 8.900.000đ 10.500.000đ 13.000.000đ 18.000.000đ 21.500.000đ 26.100.000đ
81 Trà Vinh 2 ngày 770km 8.900.000đ 10.500.000đ 13.000.000đ 18.000.000đ 21.500.000đ 26.100.000đ
82 Cần Thơ 2 ngày 800km 9.200.000đ 11.000.000đ 15.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
83 Hậu Giang 2 ngày 850km 9.700.000đ 11.500.000đ 14.300.000đ 19.500.000đ 23.800.000đ 28.500.000đ
84 Sóc Trăng 2 ngày 850km 9.700.000đ 11.500.000đ 14.300.000đ 19.500.000đ 23.800.000đ 28.500.000đ
85 Kiên Giang 2 ngày 900km 10.200.000đ 12.000.000đ 15.000.000đ 20.500.000đ 25.000.000đ 30.000.000đ
86 Bạc Liêu 2 ngày 900km 10.200.000đ 12.000.000đ 15.000.000đ 20.500.000đ 25.000.000đ 30.000.000đ
87 Cà Mau 2 ngày 950km 10.700.000đ 12.700.000đ 15.700.000đ 21.500.000đ 26.300.000đ 31.500.000đ
88 Rạch Giá 2 ngày 900km 10.200.000đ 12.000.000đ 15.000.000đ 20.500.000đ 25.000.000đ 30.000.000đ
89 Hà Tiên 2 ngày 950km 15.200.000đ 18.100.000đ 22.300.000đ 30.500.000đ 37.500.000đ 45.000.000đ
90 Phú Quốc 2 ngày 1.020km 14.200.000đ 17.000.000đ 21.000.000đ 28.500.000đ 33.800.000đ 42.000.000đ
IV. GIÁ THUÊ XE DU LỊCH QUY NHƠN ĐI TÂY NGUYÊN
 
91 TP Kontum  2 ngày 200km 3.200.000đ 3.700.000đ 4.500.000đ 6.500.000đ 7.500.000đ 9.000.000đ
92 TP Pleiku (Gia Lai) 2 ngày 170km 2.900.000đ 3.500.000đ 4.000.000đ 5.900.000đ 6.700.000đ 8.100.000đ
92 Buôn Ma Thuộc 2 ngày 270km 3.900.000đ 4.600.000đ 5.500.000đ 7.900.000đ 9.300.000đ 11.000.000đ
93 Đăk Lăk 2 ngày 250km 3.700.000đ 4.300.000đ 5.300.000đ 7.500.000đ 8.700.000đ 10.500.000đ
94 Cửa Khẩu Bờ y 2 ngày 270km 3.900.000đ 4.600.000đ 5.500.000đ 7.900.000đ 9.300.000đ 11.000.000đ
95 Đăk Nông 2 ngày 350km 4.700.000đ 5.500.000đ 6.800.000đ 9.500.000đ 11.500.000đ 13.500.000đ
96 Đà Lạt (Lâm Đồng) 2 ngày 350km 4.700.000đ 5.500.000đ 6.800.000đ 9.500.000đ 11.500.000đ 13.500.000đ
97 Bảo Lộc (Lâm Đồng) 2 ngày 450km 5.700.000đ 6.700.000đ 8.200.000đ 13.800.000đ 16.500.000đ 33.000.000đ

* Lưu ý:

    1. Giá thuê xe bao gồm: Xăng xe, lái xe, cầu đường bến bãi
    2. Giá thuê xe chưa bao gồm VAT 10%, Lai xe ăn ngủ ngoại tỉnh & phát sinh ngoài lộ trình
    3. Đối với lộ trình thăm quan du lịch dài ngày: Mỗi ngày phát được tính như sau (Sau khi trừ số ngày tạm tính ở trên):
    Loại xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
    Giá tiền 900.000đ 1.100.000đ 1.300.000đ 2.000.000đ 2.300.000đ 2.500.000đ
    * Ghi Chú: Lái xe ăn ngủ ngoại tỉnh theo đoàn, nếu tự túc: 300.000đ/ 1đêm (Áp dụng cho tất cả dòng xe)

    ( Bảng giá thuê xe mang tính chất tham khảo để quý khách có thể tạm ước lượng kinh phí thuê xe, vui lòng liên hệ để có giá chính xác nhất)



ĐẶT XE NHÉ

3️⃣ CÁCH ĐẶT XE HIỆU QUẢ  👉TIẾT KIỆM THỜI GIAN & CHI PHÍ

Đặt thuê xe tại Quy Nhơn Bình Định thật sự dễ dàng, hãy chọn theo sở thích của bạn theo 3 cách đặt xe chuyên nghiệp như bên dưới:

Loại xe *:


Hình thức thuê*:


Ngày thuê xe:

Ngày trả xe:


Số điện thoại:


Latest News

THÔNG TIN LIÊN HỆ

ABOUT - NHẤT PHONG TRAVEL