GIỚI THIỆU DỊCH VỤ THUÊ XE TẠI QUẢNG TRỊ

Bạn đang tìm kiếm đơn vị cho thuê xe du lịch Quảng Trị chất lượng cao ?

Nhất Phong Travel được thành lập đầu năm 2010 với tiêu chí hoạt động lấy uy tín & chất lượng đặt lên hàng đầu cho nên đến nay công ty chúng tôi được các: đơn vị lữ hành lớn trên cả nước, các doanh nghiệp tập đoàn đa quốc gia tin tưởng chọn làm đối tác chiến lược về dịch vụ thuê xe ô tô.

Không ngừng phát triển cho đến nay công ty với hơn 30 đầu xe du lịch từ 4 đến 45 chỗ luôn luôn nâng cấp đổi mới đảm bào 100% xe niên hạng sử dụng dưới 5 năm giúp an toàn khi vận chuyển hành khách của mình.

Đội ngũ lái xe chuyên nghiệp trãi qua lớp huấn luyện nghiệp vụ du lịch vơi tác phong chỉnh tề, ăn mặc lịch sự, phục vụ chu đáo sẽ là người bạn đáng tin cậy trên hành trình tour thăm quan, du lịch, làm việc cùng quý khách.

LÝ DO CHỌN THUÊ XE DU LỊCH TẠI NHẤT PHONG TRAVEL

DỊCH VỤ CHO THUÊ XE TẠI ĐÔNG HÀ – QUẢNG TRỊ

THĂM QUAN DU LỊCH

Xem giá

THUÊ XE Ô TÔ TỰ LÁI

Thue xe Tu Lai Quang Tri
Xem giá

THUÊ XE CƯỚI HỎI

Thue xe Quang Tri Cuoi Hoi
Xem giá

THUÊ XE DÀI HẠN

Thue xe Quang Tri-Du An
Xem giá

BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH TẠI QUẢNG TRỊ MỚI NHẤT [2020]

Để giúp quý khách có thể ước lượng kinh phí thuê xe tại Quảng Trị cho hành trình thăm quan du lịch của mình, chúng tôi xin cung cấp bảng giá thuê xe du lịch chi tiết nhất. * Lưu ý: đây là bảng giá thuê xe đầy đủ nhất Full lộ trình đi trong nội tỉnh Quảng Trị & khởi hành đến 64 tỉnh thành trên cả nước.

Hãy sử dụng hộp tìm kiếm thông minh bên dưới: nhập địa đểm thăm quan hoặc tỉnh thành muốn đến (ví dụ: Huế), bạn sẽ thấy kết quả như mong muốn, nếu bạn đang sử dụng Smart Phone hãy lướt bảng giá sang trái màn hình sẽ thấy giá tất cả các dòng cho thuê ☎ 0905.434.437 Mr Vĩnh !

STT Điểm đến Time Số Km Xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
I>
GIÁ THUÊ XE ĐI NỘI TỈNH QUẢNG TRỊ
 
1 Ga Đông Hà <-> Khách Sạn 1 lượt 15km 300.000đ 400.000đ 500.000đ 700.000đ 900.000đ 1.200.000đ
2 City TP Đông Hà 1/2 ngày 50km 700.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.000.000đ
3 Thăm quan Quảng Trị 1 ngày 100km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.400.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
4 Huyện Gio Linh (Quảng Trị) 1 chiều 35km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.800.000đ
5 Huyện Vĩnh Linh (Quảng Trị) 1 chiều 45km 500.000đ 600.000đ 900.000đ 1.000.000đ 1.400.000đ 2.000.000đ
6 Huyện Cam Lộ (Quảng Trị) 1 chiều 25km 300.000đ 400.000đ 600.000đ 800.000đ 1.200.000đ 1.800.000đ
7 Huyện Hải Lăng (Quảng Trị) 1/2 ngày 31km 350.000đ 550.000đ 650.000đ 850.000đ 1.200.000đ 1.800.000đ
8 Huyện Đa Krông (Quảng Trị) 1 ngày 75km 1.300.000đ 1.500.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 3.000.000đ 3.500.000đ
9 Huyện Hướng Hóa (Quảng Trị) 1 ngày 70km 1.200.000đ 1.400.000đ .1600.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.200.000đ
10 Huyện Triệu Phong (Quảng Trị) 1/2 ngày 35km 700.000đ 800.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
11 Huyện Đảo Cồn Cỏ (Quảng Trị) 0 0 0 0 0 0 0  
12 Cầu treo Đakrông (Quảng Trị) 1/2 ngày 50km 800.000đ 900.000đ 1.300.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ 3.300.000đ
13 Thành cổ Quảng Trị 1/2 ngày 20km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
14 Nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn 1/2 ngày 35km 700.000đ 800.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
15 Lao Bảo (Quảng Trị) 1 ngày 80km 1.200.000đ 1.500.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
16 Địa đạo Vịnh Mốc (Quảng Trị) 1/2 ngày 45km 900.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 3.000.000đ
17 Căn cứ Khe Sanh (Quảng Trị) 1 ngày 65km 1.100.000đ 1.300.000đ 1.500.000đ 2.200.000đ 2.700.000đ 3.500.000đ
18 Căn cứ Cồn Tiên – Dốc Miếu 1/2 ngày 30km 700.000đ 800.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
19 Bãi tắm Cửa Tùng (Quảng Trị) 1/2 ngày 30km 700.000đ 800.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
20 Biển Mỹ Thủy (Quảng Trị) 1/2 ngày 45km 900.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 3.000.000đ
21 Biển Cửa Việt (Quảng Trị) 1/2 ngày 20km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.400.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
II>
GIÁ XE QUẢNG TRỊ ĐI CÁC TỈNH PHÍA BẮC
 
22 TP Đồng Hới 1 ngày 110km 1.500.000đ 1.700.000đ 2.800.000đ 3.300.000đ 3.600.000đ 4.000.000đ
23 Quảng Bình 2 ngày 200km 3.200.000đ 3.700.000đ 4.500.000đ 6.500.000đ 7.500.000đ 9.000.000đ
24 Động Thiên Đường 2 ngày 250km 3.700.000đ 4.300.000đ 5.200.000đ 7.500.000đ 8.800.000đ 10.500.000đ
25 Hà Tĩnh 2 ngày 290km 4.100.000đ 4.800.000đ 5.900.000đ 8.300.000đ 9.800.000đ 11.700.000đ
26 TP VInh 2 ngày 320km 4.400.000đ 5.200.000đ 6.300.000đ 9.000.000đ 10.500.000đ 12.600.000đ
27 Nghệ An 3 ngày 400km 5.200.000đ 6.100.000đ 7.500.000đ 10.500.000đ 12.500.000đ 15.000.000đ
28 Thanh Hóa 2 ngày 450km 5.700.000đ 6.700.000đ 8.300.000đ 11.500.000đ 13.7000.000đ 16.500.000đ
29 Ninh Bình 2 ngày 510km 6.300.000đ 7.500.000đ 9.100.000đ 12.700.000đ 15.200.000đ 18.300.000đ
30 Nam Định 2 ngày 540km 6.600.000đ 7.800.000đ 9.600.000đ 13.300.000đ 16.00.000đ 19.000.000đ
31 Thái Bình 2 ngày 560km 6.800.000đ 8.000.000đ 10.000.000đ 13.700.000đ 16.500.000đ 19.800.000đ
32 Hải Phòng 2 ngày 720km 8.400.000đ 10.000.000đ 12.300.000đ 17.000.000đ 20.500.000đ 24.500.000đ
33 Hải Dương 2 ngày 675km 8.000.000đ 9.500.000đ 11.500.000đ 16.000.000đ 19.500.000đ 23.500.000đ
34 Hà Nội 2 ngày 640km 7.600.000đ 900.000đ 11.000.000đ 15.500.000đ 18.500.000đ 22.000.000đ
35 Hà Nam 2 ngày 630km 7.500.000đ 8.900.000đ 11.000.000đ 15.000.000đ 18.000.000đ 22.000.000đ
36 Hòa Bình 2 ngày 620km 7.400.000đ 8.700.000đ 11.800.000đ 15.000.000đ 18.000.000đ 21.500.000đ
37 Hà Tây 2 ngày 630km 7.500.000đ 8.700.000đ 11.000.000đ 15.000.000đ 18.200.000đ 22.000.000đ
38 Hưng Yên 2 ngày 570km 6.900.000đ 8.200.000đ 10.000.000đ 14.000.000đ 16.500.000đ 20.000.000đ
39 Vĩnh Phúc 2 ngày 670km 7.900.000đ 9.400.000đ 11.500.000đ 16.00.000đ 19.200.000đ 23.000.000đ
40 Bắc Ninh 2 ngày 680km 8.000.000đ 9.500.000đ 11.700.000đ 16.000.000đ 19.500.000đ 23.500.000đ
41 Thái Nguyên 2 ngày 730km 8.500.000đ 10.000.000đ 12.500.000đ 17.000.000đ 20.000.000đ 25.000.000đ
42 Phú Thọ 2 ngày 670km 7.900.000đ 9.400.000đ 11.500.000đ 16.00.000đ 19.200.000đ 26.000.000đ
43 Yên Bái 2 ngày 760km 8.800.000đ 10.500.000đ 13.000.000đ 17.700.000đ 21.500.000đ 25.800.000đ
44 Sơn La 2 ngày 800km 9.200.000đ 11.000.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
45 Tuyên Quan 2 ngày 750km 8.700.000đ 10.500.000đ 12.700.000đ 17.500.000đ 21.200.000đ 25.500.000đ
46 Lào Cai 2 ngày 890km 10.000.000đ 12.000.000đ 15.000.000đ 20.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ
47 Lai Châu 2 ngày 940km 10.600.000đ 12.500.000đ 15.500.000đ 21.500.000đ 26.000.000đ 31.500.000đ
48 Bắc Cạn 2 ngày 840km 9.600.000đ 11.400.000đ 14.000.000đ 19.500.000đ 23.500.000đ 28.000.000đ
49 Bắc Giang 2 ngày 700km 8.200.000đ 9.700.000đ 12.000.000đ 16.500.000đ 20.000.000đ 24.000.000đ
50 Vĩnh Phúc 2 ngày 680km 8.000.000đ 9.500.000đ 11.700.000đ 16.000.000đ 19.500.000đ 26.000.000đ
51 Quảng Ninh 2 ngày 800km 9.200.000đ 11.000.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
52 Lạng Sơn 2 ngày 800km 9.200.000đ 11.000.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
53 Hà Giang 2 ngày 900km 10.200.000đ 12.000.000đ 15.000.000đ 20.000.000đ 25.000.000đ 30.000.000đ
III>
GIÁ THUÊ XE Ô TÔ QUẢNG TRỊ ĐI CÁC TỈNH VÀO NAM
 
54 Huế 1 chiều 75km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
55 Thăm quan Huế 1 ngày 100km 1.500.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 3.000.000đ 4.000.000đ 5.000.000đ
56 Đà Nẵng 1 chiều 170km 1.700.000đ 2.000.000đ 3.000.000đ 4.000.000đ 5.500.000đ 6.500.000đ
57 Thăm Quan Đà Nẵng 1 ngày 200km 1.90.000đ 2.400.000đ 3.500.000đ 4.500.000đ 6.000.000đ 7.500.000đ
58 TP Hội An 1 ngày 200km 1.90.000đ 2.400.000đ 3.500.000đ 4.500.000đ 6.000.000đ 7.500.000đ
59 TP Tam Kỳ 1 ngày 240km 2.500.000đ 2.800.000đ 4.000.000đ 5.000.000đ 7.500.000đ 9.000.000đ
60 Quảng Nam 2 ngày 300km 4.200.000đ 5.000.000đ 6.000.000đ 8.500.000đ 10.000.000đ 12.000.000đ
61 Quảng Ngãi 2 ngày 310km 4.300.000đ 5.200.000đ 6.200.000đ 8.700.000đ 10.500.000đ 12.500.000đ
62 Quy Nhơn 2 ngày 485km 6.000.000đ 7.000.000đ 8.800.000đ 12.500.000đ 14.500.000đ 17.500.000đ
63 Bình Định 3 ngày 530km 6.500.000đ 7.700.000đ 9.500.000đ 13.000.000đ 15.800.000đ 19.000.000đ
64 Tuy Hòa ( Phú Yên ) 2 ngày 580km 7.000.000đ 8.300.000đ 10.500.000đ 14.000.000đ 17.00.000đ 20.500.000đ
65 TP Nha Trang (Khánh Hòa) 2 ngày 700km 8.200.000đ 9.700.000đ 12.000.000đ 16.500.000đ 20.000.000đ 24.000.000đ
66 Cam Ranh (Khánh Hòa) 2 ngày 750km 8.700.000đ 10.500.000đ 12.500.000đ 21.500.000đ 25.500.000đ 25.500.000đ
67 Phan Rang (Ninh Thuận) 2 ngày 790km 9.200.000đ 10.500.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 26.500.000đ
68 Phan Thiết (Bình Thuận) 2 ngày 1200km 13.200.000đ 15.500.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
69 Vũng Tàu (BR_VT) 2 ngày 1.030km 11.500.000đ 13.500.000đ 17.000.000đ 23.000.000đ 28.000.000đ 34.000.000đ
70 Đồng Nai 2 ngày 975km 11.000.000đ 13.000.000đ 16.00.000đ 25.000.000đ 27.000.000đ 32.000.000đ
71 Bình Dương 2 ngày 1.150km 12.700.000đ 15.000.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 31.500.000đ 37.500.000đ
72 Hồ Chí Minh (HCM) 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
73 Tiền Giang 2 ngày 1.080km 12.200.000đ 14.000.000đ 17.500.000đ 24.000.000đ 29.0500.000đ 35.500.000đ
74 Bến Tre 2 ngày 1.050km 11.600.000đ 13.900.000đ 17.500.000đ 24.000.000đ 29.0500.000đ 35.500.000đ
75 Long An 2 ngày 1.060km 11.600.000đ 13.900.000đ 17.500.000đ 24.000.000đ 29.0500.000đ 35.500.000đ
76 Đồng Tháp 2 ngày 1.250km 12.700.000đ 15.000.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 31.500.000đ 42.500.000đ
77 Vĩnh Long 2 ngày 1.150km 12.200.000đ 15.000.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 31.500.000đ 37.500.000đ
78 Trà Vinh 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 15.000.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 31.500.000đ 37.500.000đ
79 Cần Thơ 2 ngày 1.200km 12.700.000đ 15.000.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 31.500.000đ 42.500.000đ
80 Hậu Giang 2 ngày 1.300km 14.200.000đ 17.000.000đ 21.000.000đ 28.000.000đ 35.000.000đ 42.000.000đ
81 Sóc Trăng 2 ngày 1.340km 14.600.000đ 17.500.000đ 21.500.000đ 29.500.000đ 36.000.000đ 43.500.000đ
82 Kiên Giang 2 ngày 1.400km 15.200.000đ 18.000.000đ 22.500.000đ 30.500.000đ 37.500.000đ 45.000.000đ
83 Bạc Liêu 2 ngày 1.400km 15.200.000đ 18.000.000đ 22.500.000đ 30.500.000đ 37.500.000đ 45.000.000đ
84 Cà Mau 2 ngày 1.450km 15.600.000đ 18.500.000đ 23.500.000đ 31.500.000đ 38.500.000đ 46.500.000đ
85 Rạch Giá 2 ngày 1.150km 12.200.000đ 15.000.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 31.500.000đ 37.500.000đ
86 Hà Tiên 2 ngày 1.400km 15.200.000đ 18.000.000đ 22.500.000đ 30.500.000đ 37.500.000đ 45.000.000đ
87 Phú Quốc 2 ngày 1.500km 16.500.000đ 19.500.000đ 24.000.000đ 32.500.000đ 40.000.000đ 48.000.000đ
IV>
GIÁ THUÊ XE QUẢNG TRỊ ĐI TÂY NGUYÊN
 
88 TP Kontum  2 ngày 470km 5.900.000đ 6.900.000đ 8.500.000đ 12.000.000đ 14.500.000đ 17.000.000đ
89 TP Pleiku (Gia Lai) 2 ngày 500km 6.200.000đ 7.500.000đ 9.000.000đ 12.500.000đ 15.000.000đ 18.000.000đ
90 Buôn Ma Thuộc 2 ngày 710km 8.300.000đ 10.000.000đ 12.000.000đ 16.700.000đ 20.500.000đ 24.500.000đ
91 Đăk Lăk 2 ngày 750km 8.700.000đ 10.500.000đ 12.700.000đ 17.500.000đ 21.200.000đ 25.500.000đ
92 Cửa Khẩu Bờ y 2 ngày 470km 5.900.000đ 7.000.000đ 8.500.000đ 12.000.000đ 14.500.000đ 17.000.000đ
93 Đăk Nông 2 ngày 800km 9.200.000đ 11.000.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
94 Đà Lạt (Lâm Đồng) 2 ngày 850km 10.000.000đ 12.000.000đ 15.000.000đ 21.000.000đ 24.500.000đ 29.00.000đ
95 Bảo Lộc (Lâm Đồng) 2 ngày 940km 10.500.000đ 12.600.000đ 15.700.000đ 21.500.000đ 26.000.000đ 31.000.000đ



* Lưu ý:

    1. Giá thuê xe bao gồm: Xăng xe, lái xe, cầu đường bến bãi
    2. Giá thuê xe chưa bao gồm VAT 10% & phát sinh ngoài lộ trình
    3. Đối với lộ trình thăm quan du lịch dài ngày: Mỗi ngày phát được tính như sau (Sau khi trừ số ngày tạm tính ở trên):
    Loại xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
    Giá tiền 900.000đ 1.100.000đ 1.300.000đ 2.000.000đ 2.300.000đ 2.500.000đ
    * Ghi Chú: Lái xe ăn ngủ ngoại tỉnh theo đoàn, nếu tự túc: 300.000đ/ 1đêm (Áp dụng cho tất cả dòng xe)

    ( Bảng giá thuê xe mang tính chất tham khảo để quý khách có thể tạm ước lượng kinh phí thuê xe, vui lòng liên hệ để có giá chính xác nhất)

ĐỘI XE DU LỊCH TẠI ĐÔNG HÀ QUẢNG TRỊ

DÒNG XE 4 CHỖ

Thue xe Quang Tri-4 cho
Thuê xe

DÒNG XE 7 CHỖ

Thue xe Quang Tri-7 cho
Thuê xe

LIMOUSINE 9 CHỖ

Thue xe Quang Tri- Dcar 9 cho
Thuê xe

ĐỘI XE 16 CHỖ

Thue xe Quang Tri-9 cho
Thuê xe

LIMOUSINE 24 CHỖ

Thue xe Quang Tri-Dcar 24 cho
Thuê xe

DÒNG XE 29 CHỖ

Thue xe Quang Tri-29 cho
Thuê xe

DÒNG XE 35 CHỖ

Thue xe Quang Tri-35 cho
Thuê xe

DÒNG XE 45 CHỖ

Thue xe Quang Tri-45 cho
Thuê xe

Latest News

THÔNG TIN LIÊN HỆ

ABOUT - NHẤT PHONG TRAVEL