GIỚI THIỆU VỀ NHẤT PHONG TRAVEL

Thuê xe Du Lich Quang Binh

NHẤT PHONG TRAVEL

Đơn vị cho thuê xe du lịch tại Quảng Bình uy tín & chuyên nghiệp

  • Nhất Phong Travel được thành lập vào đầu năm 2010 với tiêu chí hoạt động lấy uy tín & chất lượng làm nồng cốt để phát triển thương hiệu của công ty cho nên được nhiều đơn vị lữ hành lớn, doanh nghiệp, các tập đoàn trong nước & quốc tế tin tưởng chọn làm đôi tác lâu dài.
  • Hơn 30 đầu xe từ 4 đến 45 chỗ luôn luôn được nâng cấp & đổi mới đảm bảo 100% xe đời mới (niên hạn dưới 5 năm từ NSX) đảm bảo an toàn cho hành khách khi thuê xe tại đơn vị chúng tôi
  • Đội ngũ lái xe chuyên nghiệp đã trãi qua lớp đào tạo kỷ năng phục vụ du lịch cho nên toàn bộ lái xe với tác phong ăn mặc lịch sự, giao tiếp thân thiện giúp hành khách thoải mái trên những chuyến đi.
  • Không ngừng lớn mạnh mở rộng thị trường, hiện tại chúng tôi khai thác dịch vụ cho thuê xe tại Quảng Bình với mong muốn mang đến khách hàng một dịch vụ chất lượng tốt nhất: xe đời mới, phục vụ chu đáo, giá cả cạnh tranh với đội ngũ tư vấn viên thuê xe đẳng cấp.

4 LÝ DO CHỌN CHÚNG TÔI THUÊ XE TẠI QUẢNG BÌNH !

DỊCH VỤ THUÊ XE DU LỊCH TẠI QUẢNG BÌNH

THUÊ XE DU LỊCH

Thue xe Quang Binh-Du Lich
Xem Giá

ĐÓN TIỄN SÂN BAY

Thue xe Quang Nam- Don Tien San Bay
Xem giá

THUÊ XE TỰ LÁI

Xem giá

THUÊ XE CƯỚI HỎI

Thue xe Quang Binh-Cuoi Hoi
Xem giá

THUÊ XE HỢP ĐỒNG

Thue xe Quang Binh-Hop dong
Xem giá

THUÊ XE CHẠY SỰ KIỆN

Thue xe Quang Binh-Su Kien
Xem giá

ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN

Thue xe Quang Binh-Cho Nhan Vien
Xem giá

THUÊ XE VIP RIÊNG

Thue xe Quang Binh-VIP
Xem giá

BẢNG GIÁ THUÊ XE Ô TÔ TẠI QUẢNG BÌNH MỚI NHẤT [2020]

Bạn đang xem bảng giá thuê xe du lịch tại Quảng Bình mới nhất 2020, đây là bảng giá thuê xe được công ty Nhất Phong cung cấp đầy đủ nhất & chi tiết nhất theo lộ trình: thăm quan các điểm du lịch nổi tiếng tại Quảng Bình & khởi hành từ TP Đồng Hới di chuyển đến 64 tỉnh thành trên cả nước.

Chú ý: Hãy sử dụng hộp: Tìm kiếm nhanh (thông minh) ở bên dưới, chỉ cần nhập địa danh thăm quan hoặc tên tỉnh thành bạn muốn đến (Ví dụ: Quảng Bình). Hệ thống sẽ đưa ra thông tin chi tiết: Số Km, ngày đi, loại xe & giá tiền… Giúp du khách có thể tạm ước lượng được kinh phí cho lộ trình của mình.

Mọi vấn đề cần hỗ trợ (báo giá nhanh, đặt xe ) xin liên hệ: Điều hành xe Quảng Bình0946.975.309 Ms Hiền ! Phản ánh dịch vụ: ☎ 0905.434.437  

STT Điểm đến Time Số Km Xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
I. GIÁ THUÊ XE ĐI NỘI TỈNH QUẢNG BÌNH
 
1 Ga/Bến xe <-> Khách Sạn 1 lượt 7km 250.000đ 300.000đ 400.000đ 600.000đ 800.000đ 1.000.000đ
2 Sân Bay <-> Khách Sạn 1 lượt 15km 300.000đ 400.000đ 6.000.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.200.000đ
3 City Đồng Hới 1/2 ngày 50km 700.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ
4 Thăm quan Quảng Bình 1 ngày 100km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.400.000đ 2.800.000đ
5 Ba Đồn (Quảng Bình) 1/2 ngày 45km 800.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ
6 Lệ Thủy (Quảng Bình) 1/2 ngày 60km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
7 Quảng Ninh (Quảng Bình) 1/2 ngày 60km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
8 Bố Trạch (Quảng Bình) 1/2 ngày 60km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
9 Quảng Trạch (Quảng Bình) 1/2 ngày 60km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.200.000đ
10 Tuyên Hóa (Quảng Bình) 1 ngày 110km 1.500.000đ 1.700.000đ 1.900.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ 4.000.000đ
11 Minh Hóa (Quảng Bình) 1 ngày 100km 1.400.000đ 1.600.000đ 1.800.000đ 2.300.000đ 2.800.000đ 3.700.000đ
12 Phong Nha Kẻ Bàn 1/2 ngày 50km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.200.000đ
13 Hang Sơn Đoòng 1/2 ngày 50km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.200.000đ
14 Động Thiên Đường 1/2 ngày 70km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 2.600.000đ 3.500.000đ
15 Sông Chày – Hang Tối 1/2 ngày 60km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 3.200.000đ
16 Suối nước Mooc 1/2 ngày 65km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 2.600.000đ 3.000.000đ
17 Vũng Chùa – Đảo Yến 1/2 ngày 65km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 2.600.000đ 3.500.000đ
18 Động Tiên Sơn 1/2 ngày 50km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ 2.500.000đ
19 Đá Nhảy 1/2 ngày 30km 700.000đ 800.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
20 Khu bảo tồn Kẻ Gỗ 1 ngày 120km 1.200.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ 2.700.000đ 3.000.000đ 4.000.000đ
21 Mộ đại tướng Võ Nguyên Giáp 1/2 ngày 65km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 2.600.000đ 3.500.000đ
22 Đồi Cát Quang Phú 1/2 ngày 11km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ 4.000.000đ
23 Tra Ang Cave 1/2 ngày 60km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 2.600.000đ 3.500.000đ
24 Đảo Hòn La 1/2 ngày 70km 1.300.000đ 1.500.000đ 1.700.000đ 2.200.000đ 2.800.000đ 3.000.000đ
II. GIÁ XE QUẢNG BÌNH ĐI CÁC TỈNH PHÍA BẮC
 
25 Hà Tĩnh 2 ngày 155km 2.700.000đ 3.200.000đ 3.800.000đ 5.600.000đ 6.400.000đ 7.700.000đ
26 TP VInh 2 ngày 240km 3.600.000đ 4.200.000đ 5.100.000đ 7.300.000đ 8.500.000đ 10.200.000đ
27 Nghệ An 2 ngày 370km 4.900.000đ 5.700.000đ 7.000.000đ 10.000.000đ 11.500.000đ 14.000.000đ
28 Thanh Hóa 2 ngày 420km 5.400.000đ 6.400.000đ 7.800.000đ 11.000.000đ 13.0000.000đ 15.500.000đ
29 Ninh Bình 2 ngày 410km 5.300.000đ 6.200.000đ 7.600.000đ 10.70.000đ 12.700.000đ 15.300.000đ
30 Nam Định 2 ngày 440km 5.600.000đ 6.600.000đ 8.100.000đ 11.300.000đ 13.500.000đ 16.300.000đ
31 Thái Bình 2 ngày 460km 5.800.000đ 6.800.000đ 8.500.000đ 11.700.000đ 14.000.000đ 17.000.000đ
32 Hải Phòng 2 ngày 570km 6.900.000đ 8.100.000đ 10.000.000đ 13.900.000đ 16.700.000đ 20.100.000đ
33 Hải Dương 2 ngày 520km 6.400.000đ 7.500.000đ 9.300.000đ 13.000.000đ 15.500.000đ 18.500.000đ
34 Hà Nội 2 ngày 510km 6.300.000đ 7.500.000đ 9.200.000đ 12.700.000đ 15.300.000đ 18.300.000đ
35 Hà Nam 2 ngày 460km 5.600.000đ 6.800.000đ 8.400.000đ 11.700.000đ 14.000.000đ 16.800.000đ
36 Hòa Bình 2 ngày 520km 6.400.000đ 7.600.000đ 9.300.000đ 13.000.000đ 15.500.000đ 18.500.000đ
37 Hà Tây 2 ngày 490km 6.100.000đ 7.200.000đ 8.900.000đ 12.400.000đ 14.700.000đ 17.700.000đ
38 Hưng Yên 2 ngày 470km 5.900.000đ 6.900.000đ 8.600.000đ 11.900.000đ 14.300.000đ 17.000.000đ
39 Vĩnh Phúc 2 ngày 570km 6.900.000đ 8.200.000đ 10.000.000đ 14.00.000đ 16.700.000đ 20.000.000đ
40 Bắc Ninh 2 ngày 540km 6.600.000đ 7.800.000đ 9.700.000đ 13.500.000đ 16.000.000đ 19.500.000đ
41 Thái Nguyên 2 ngày 580km 7.000.000đ 8.300.000đ 10.200.000đ 14.000.000đ 17.000.000đ 20.000.000đ
42 Phú Thọ 2 ngày 600km 7.200.000đ 8.500.000đ 10.500.000đ 14.500.000đ 17.500.000đ 21.000.000đ
43 Yên Bái 2 ngày 660km 7.800.000đ 9.200.000đ 11.400.000đ 15.700.000đ 19.000.000đ 22.800.000đ
44 Sơn La 2 ngày 670km 7.900.000đ 9.400.000đ 11.500.000đ 16.000.000đ 19.300.000đ 23.000.000đ
45 Tuyên Quan 2 ngày 630km 7.500.000đ 8.900.000đ 11.000.000đ 15.000.000đ 18.200.000đ 22.000.000đ
46 Lào Cai 2 ngày 790km 9.100.000đ 10.800.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 26.700.000đ
47 Lai Châu 2 ngày 995km 11.200.000đ 13.200.000đ 14.500.000đ 22.500.000đ 27.500.000đ 33.000.000đ
48 Bắc Cạn 2 ngày 690km 8.100.000đ 9.600.000đ 11.900.000đ 16.500.000đ 19.500.000đ 24.000.000đ
49 Bắc Giang 2 ngày 560km 6.800.000đ 8.000.000đ 10.000.000đ 14.000.000đ 16.500.000đ 20.000.000đ
50 Vĩnh Phúc 2 ngày 570km 6.900.000đ 8.200.000đ 10.100.000đ 14.000.000đ 16.700.000đ 20.300.000đ
51 Quảng Ninh 2 ngày 640km 7.600.000đ 9.000.000đ 11.000.000đ 15.500.000đ 18.500.000đ 22.200.000đ
52 Lạng Sơn 2 ngày 660km 7.800.000đ 9.200.000đ 11.500.000đ 15.700.000đ 19.000.000đ 22.800.000đ
53 Hà Giang 2 ngày 790km 9.200.000đ 10.800.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.200.000đ 26.500.000đ
III.GIÁ THUÊ XE Ô TÔ QUẢNG BÌNH ĐI CÁC TỈNH VÀO NAM
 
54 Quảng Trị 1 ngày 120km 1.500.000đ 1.700.000đ 1.900.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ 4.000.000đ
55 Thăm quan Huế 2 ngày 170km 2.900.000đ 3.400.000đ 4.000.000đ 6.000.000đ 6.700.000đ 8.000.000đ
56 Đà Nẵng 2 ngày 270km 3.900.000đ 4.500.000đ 5.600.000đ 7.900.000đ 9.300.000đ 11.000.000đ
57 Đà Nẵng & Hội An 3 ngày 300km 4.200.000đ 4.900.000đ 6.000.000đ 8.500.000đ 10.000.000đ 12.000.000đ
58 TP Hội An 2 ngày 300km 4.200.000đ 4.900.000đ 6.000.000đ 8.500.000đ 10.000.000đ 12.000.000đ
59 TP Tam Kỳ 2 ngày 340km 4.500.000đ 5.400.000đ 6.600.000đ 9.300.000đ 11.000.000đ 13.200.000đ
60 Quảng Nam 2 ngày 350km 4.700.000đ 5.500.000đ 6.800.000đ 9.500.000đ 11.300.000đ 13.500.000đ
61 Quảng Ngãi 2 ngày 510km 6.300.000đ 7.500.000đ 9.200.000đ 12.700.000đ 15.300.000đ 18.300.000đ
62 Quy Nhơn 2 ngày 585km 7.000.000đ 8.400.000đ 10.300.000đ 14.200.000đ 17.200.000đ 20.500.000đ
63 Bình Định 2 ngày 600km 7.200.000đ 8.500.000đ 10.500.000đ 14.500.000đ 17.500.000đ 21.000.000đ
64 Tuy Hòa ( Phú Yên ) 2 ngày 680km 8.000.000đ 9.500.000đ 11.700.000đ 16.000.000đ 19.500.000đ 23.500.000đ
65 TP Nha Trang (Khánh Hòa) 2 ngày 800km 9.200.000đ 11.000.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
66 Cam Ranh (Khánh Hòa) 2 ngày 850km 9.700.000đ 11.500.000đ 14.300.000đ 19.500.000đ 23.700.000đ 28.500.000đ
67 Phan Rang (Ninh Thuận) 2 ngày 890km 10.200.000đ 12.000.000đ 14.900.000đ 20.500.000đ 24.500.000đ 29.700.000đ
68 Phan Thiết (Bình Thuận) 2 ngày 1.020km 11.400.000đ 13.500.000đ 16.800.000đ 23.000.000đ 28.000.000đ 33.500.000đ
69 Vũng Tàu (BR_VT) 2 ngày 1.200km 13.200.000đ 15.700.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
70 Đồng Nai 2 ngày 1.200km 13.200.000đ 15.700.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
71 Bình Dương 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
72 Hồ Chí Minh (HCM) 2 ngày 1.250km 13.700.000đ 16.500.000đ 20.200.000đ 27.500.000đ 33.800.000đ 40.500.000đ
73 Tiền Giang 2 ngày 1.300km 14.200.000đ 17.000.000đ 21.000.000đ 28.500.000đ 33.800.000đ 42.000.000đ
74 Bến Tre 2 ngày 1.300km 14.200.000đ 17.000.000đ 21.000.000đ 28.500.000đ 33.800.000đ 42.000.000đ
75 Long An 2 ngày 1.300km 14.200.000đ 17.000.000đ 21.000.000đ 28.500.000đ 33.800.000đ 42.000.000đ
76 Đồng Tháp 2 ngày 1.200km 13.200.000đ 15.700.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
77 Vĩnh Long 2 ngày 1.350km 14.700.000đ 17.500.000đ 21.500.000đ 29.500.000đ 36.500.000đ 43.500.000đ
78 Trà Vinh 2 ngày 1.350km 14.700.000đ 17.500.000đ 21.500.000đ 29.500.000đ 36.500.000đ 43.500.000đ
79 Cần Thơ 2 ngày 1.400km 15.200.000đ 18.100.000đ 22.300.000đ 30.500.000đ 37.500.000đ 45.500.000đ
80 Hậu Giang 2 ngày 1.410km 15.700.000đ 18.700.000đ 23.300.000đ 31.500.000đ 38.800.000đ 46.500.000đ
81 Sóc Trăng 2 ngày 1.450km 15.700.000đ 18.700.000đ 23.300.000đ 31.500.000đ 38.800.000đ 46.500.000đ
82 Kiên Giang 2 ngày 1.500km 15.200.000đ 18.000.000đ 22.500.000đ 30.500.000đ 37.500.000đ 45.000.000đ
83 Bạc Liêu 2 ngày 1.500km 15.200.000đ 18.000.000đ 22.500.000đ 30.500.000đ 37.500.000đ 45.000.000đ
84 Cà Mau 2 ngày 1.550km 15.600.000đ 20.000.000đ 24.500.000đ 33.500.000đ 41.500.000đ 49.500.000đ
85 Rạch Giá 2 ngày 1.250km 13.700.000đ 16.500.000đ 20.300.000đ 27.500.000đ 33.800.000đ 40.500.000đ
86 Hà Tiên 2 ngày 1.400km 15.200.000đ 18.100.000đ 22.300.000đ 30.500.000đ 37.500.000đ 45.000.000đ
87 Phú Quốc 2 ngày 1.300km 14.200.000đ 17.000.000đ 21.000.000đ 28.500.000đ 33.800.000đ 42.000.000đ
IV. GIÁ THUÊ XE QUẢNG BÌNH ĐI TÂY NGUYÊN
 
88 TP Kontum  2 ngày 570km 6.900.000đ 8.200.000đ 10.000.000đ 14.000.000đ 16.500.000đ 20.000.000đ
89 TP Pleiku (Gia Lai) 2 ngày 600km 7.200.000đ 8.500.000đ 10.500.000đ 14.500.000đ 17.500.000đ 21.000.000đ
90 Buôn Ma Thuộc 2 ngày 800km 9.300.000đ 11.000.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
91 Đăk Lăk 2 ngày 770km 8.900.000đ 10.500.000đ 13.000.000đ 17.900.000đ 21.700.000đ 26.200.000đ
92 Cửa Khẩu Bờ y 2 ngày 570km 6.900.000đ 8.200.000đ 10.000.000đ 14.000.000đ 16.500.000đ 20.000.000đ
93 Đăk Nông 2 ngày 920km 10.500.000đ 12.400.000đ 15.500.000đ 21.000.000đ 25.500.000đ 30.600.000đ
94 Đà Lạt (Lâm Đồng) 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 3.000.000đ 36.00.000đ
95 Bảo Lộc (Lâm Đồng) 2 ngày 1.000km 11.200.000đ 13.500.000đ 16.500.000đ 22.500.000đ 27.500.000đ 33.000.000đ


* Lưu ý:

    1. Giá thuê xe bao gồm: Xăng xe, lái xe, cầu đường bến bãi
    2. Giá thuê xe chưa bao gồm VAT 10% & phát sinh ngoài lộ trình
    3. Đối với lộ trình thăm quan du lịch dài ngày: Mỗi ngày phát được tính như sau (Sau khi trừ số ngày tạm tính ở trên):
    Loại xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
    Giá tiền 900.000đ 1.100.000đ 1.300.000đ 2.000.000đ 2.300.000đ 2.500.000đ
    * Ghi Chú: Lái xe ăn ngủ ngoại tỉnh theo đoàn, nếu tự túc: 300.000đ/ 1đêm (Áp dụng cho tất cả dòng xe)

    ( Bảng giá thuê xe mang tính chất tham khảo để quý khách có thể tạm ước lượng kinh phí thuê xe, vui lòng liên hệ để có giá chính xác nhất)

ĐỘI XE DU LỊCH TẠI ĐỒNG HỚI QUẢNG BÌNH

ĐỘI XE 4 CHỖ

Thue xe Quang Binh-4 cho
Thuê xe

ĐỘI XE 7 CHỖ

Thue xe Quang Binh-7 cho
Thuê xe

ĐỘI XE 9 CHỖ

Thue xe Quang Binh-16 cho
Thuê xe

ĐỘI XE 16 CHỖ

Thue xe Quang Binh-9 cho
Thuê xe

ĐỘI XE 24 CHỖ

Thue xe Quang Binh-24 Cho
Thuê xe

ĐỘI XE 29 CHỖ

Thue xe Quang Binh-29 cho
Thuê xe

ĐỘI XE 35 CHỖ

Thue xe Quang Binh-35 cho
Thuê xe

ĐỘI XE 45 CHỖ

Thue xe Quang Binh-45 cho
Thuê xe

THÔNG TIN LIÊN HỆ

ABOUT - NHẤT PHONG TRAVEL