GIỚI THIỆU VỀ NHẤT PHONG TRAVEL

Thuê xe du lịch Đà Nẵng

 

NHẤT PHONG TRAVEL

Công ty cho thuê xe du lịch tại Đà Nẵng giá rẻ uy tín & chất lượng. 

CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN DỊCH VỤ THUÊ XE DU LỊCH TẠI ĐÀ NẴNG !

  • Được thành lập vào đầu năm 2010 với mong muốn mang đến một dịch vụ xe du lịch tại Đà Nẵng chuyên nghiệp & đẳng cấp tương ứng với thành phố biển đáng sống bậc nhất tại Đà Nẵng, Nhất Phong Travel với kim chỉ nam hoạt động “Uy tín & chất lượng” đặt lên hàng đầu !
  • Đến nay gần 10 năm Nhất Phong Travel đã được các công ty lữ hành lớn, các doanh nghiệp, tập đoàn trong nước và quốc tế tin tưởng chọn làm đối tác chiến lược lâu dài về dịch vụ cung cấp cho thuê xe ô tô tại Đà Nẵng.
  • Đội ngũ nhân viên điều hành xe với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du lịch, là người bản địa cho nên am hiểu: địa điểm thăm quan, đặc sản nổi tiếng, nhà hàng & quán ăn ngon…Sẽ là trợ lý tư vấn hoàn toàn miễn phí khi du khách thuê xe Đà Nẵng tại Nhất Phong Travel.
  • Đội ngũ lái xe chuyên nghiệp với 100% đã trãi qua khóa học “nghiệp vụ du lịch” do sở du lịch TP tổ chức đảm bảo: tác phong chỉnh tề, phục vụ chu đáo, vui vẻ hòa nhã với du khách giúp cho chuyến đi trong không khí vui vẻ và thoải mái một ấn tượng đẹp về đội ngũ lái xe tại Đà Nẵng. 

🚌 Sử dụng xe thuê tại Nhất Phong Travel ❤️ thoải mái như xe ở nhà !

4 LÝ DO THUÊ XE ĐÀ NẴNG 🌟 CHỌN NHẤT PHONG TRAVEL

DỊCH VỤ THUÊ XE Ô TÔ TẠI ĐÀ NẴNG

THUÊ XE DU LỊCH

Thue xe Da Nang-Du Lich
XEM GIÁ

ĐÓN TIỄN SÂN BAY

Thue xe Da Nang- Don Tien San Bay
XEM GIÁ

THUÊ XE TỰ LÁI

Thue xe Da Nang-Tu Lai
XEM GIÁ

THUÊ XE CƯỚI HỎI

Thue xe Da Nang-Cuoi Hoi
XEM GIÁ

THUÊ XE DÀI HẠN

Thue xe Da Nang-Hop dong
XEM GIÁ

ĐƯA ĐÓN NHÂN VIÊN

Thue xe Da Nang-Cho Nhan Vien
XEM GIÁ

THUÊ XE CHẠY SỰ KIỆN

Thue xe Da Nang-Su Kien
XEM GIÁ

THUÊ XE VIP ĐẲNG CẤP

Thue xe Da Nang-VIP
XEM GIÁ

BẢNG GIÁ THUÊ XE DU LỊCH TẠI ĐÀ NẴNG [2020]

Nhất Phong Travel xin cung cấp Bảng giá thuê xe ô tô du lịch tại Đà Nẵng cập nhập mới nhất 2020, bảng giá thuê xe bên dưới được xây dựng khá đầy đủ & chi tiết: Lộ trình Đà Nẵng đến các điểm thăm quan nổi tiếng & từ Đà Nẵng đi đến 64 tỉnh thành trên cả nước cho tất cả cac dòng xe từ 4 đến 45 chỗ.

* Ghi chú: Hãy sử dụng công cụ Tìm kiếm nhanh (thông minh) ở bên dưới, bạn chỉ cần nhập địa danh / tỉnh thành mình muốn đến, hệ thống sẽ lọc & đưa ra thông tin chi tiết & chính xác nhất: lộ trình, số km, loại xe, giá thuê… Chúc quý khách có một chuyến đi thật sự thú vị !

Mọi vấn đề cần hỗ trợ (báo giá nhanh, đặt xe ngay) xin liên hệ: Điều hành xe Đà Nẵng ☎ 0935.434.437 Ms Vân ! Phản ánh dịch vụ: ☎ 0905.434.437  

STT Điểm đến Time Số Km Xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
I. GIÁ THUÊ XE ĐÀ NẴNG ĐẾN CÁC ĐIỂM DU LỊCH NỔI TIỀNG
 
1 Sân Bay <-> Khách Sạn 1 lượt 7km 2.50.000đ 300.000đ 500.000đ 700.000đ 8.000.000đ 1.200.000đ
2 Sân Bay <-> Intercontinental 1 lượt 20km 300.000đ 400.000đ 600.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ
3 City Đà Nẵng 1/2 ngày 50km 700.000đ 800.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ
4 Thăm quan Đà Nẵng 1 ngày 100km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.300.000đ 2.500.000đ 3.000.000đ
5 Đà Nẵng <-> Bán Đảo Sơn Trà 1/2 ngày 20km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
6 Đà Nẵng <-> Chùa Linh Ứng 1/2 ngày 20km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
7 Đà Nẵng <-> Ngũ Hành Sơn 1/2 ngày 10km 500.000đ 600.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
8 Đà Nẵng <-> Bà Nà 1 chiều 50km 500.000đ 600.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
9 Đà Nẵng <-> Bà Nà 1 ngày 50km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ 2.900.000đ
10 Đà Nẵng <-> Hội An 1 chiều 30km 500.000đ 600.000đ 800.000đ 1.100.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ
11 Đà Nẵng <-> Vinpearl Nam Hội An 1 chiều 45km 600.000đ 700.000đ 900.000đ 1.200.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
12 Đà Nẵng <-> Hội An 1 ngày 30km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ 2.800.000đ
13 Đà Nẵng <-> Núi Thần Tài 1 ngày 30km 1.100.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ 2.800.000đ
14 Suối khoáng nóng Phước Nhơn 1/2 ngày 25km 900.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
15 Đà Nẵng <-> Thánh Địa Mỹ Sơn 1/2 ngày 45km 1.000.000đ 1.200.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.200.000đ 2.500.000đ
16 Đà Nẵng <-> Huế 1 ngày 100km 1.700.000đ 1.900.000đ 2.200.000đ 3.200.000đ 3.800.000đ 4.500.000đ
17 Biển Mỹ Khê, Biển T20 1/2 ngày 7km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ
18  Công viên châu Á – Asia Park 1/2 ngày 7km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 2.000.000đ
19 Đồng Xanh – Đồng Nghệ 1/2 ngày 25km 900.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
20 KDL Hồ Trung Hòa 1/2 ngày 25km 900.000đ 1.000.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
21 Đà Nẵng <-> Đèo Hải Vân 1/2 ngày 30km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
22 Đà Nẵng <-> Đỉnh Bàn Cờ 1/2 ngày 20km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.000.000đ
23 Đà Nẵng <-> KDL Tiên Sa 1/2 ngày 15km 600.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.000.000đ
24 Đà Nẵng <-> Suối khoáng Thanh Tân 1 ngày 132km 1.500.000đ 1.900.000đ 2.700.000đ 3.500.000đ 4.300.000đ 3.000.000đ
25 Đà Nẵng <-> KDL Lăng Cô 1/2 ngày 35km 1.000.000đ 1.100.000đ 1.300.000đ 1.700.000đ 2.000.000đ 2.500.000đ
26 Đà Nẵng <-> Bảo Tàng Champa 2 lượt 5km 300.000đ 400.000đ 600.000đ 1.000.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
27 Đà Nẵng <-> Làng đá Non Nước 2 lượt 5km 300.000đ 400.000đ 600.000đ 1.000.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
28 Đà Nẵng <-> Bãi Cát Vàng 2 lượt 17km 500.000đ 600.000đ 800.000đ 1.100.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
29 Đà Nẵng <-> Rạng Nam Ô 2 lượt 15km 400.000đ 500.000đ 700.000đ 1.000.000đ 1.600.000đ 2.000.000đ
30 Đà Nẵng <-> Cảng Cửa Đại 2 lượt 30km 800.000đ 900.000đ 1.400.000đ 1.800.000đ 2.400.000đ 1.800.000đ
II. GIÁ THUÊ XE TỪ ĐÀ NẴNG ĐI CÁC TỈNH PHÍA BẮC
 
31 Đà Nẵng <-> Huế 2 ngày 100km 2.700.000đ 3.000.000đ 3.500.000đ 5.200.000đ 6.000.000đ 7.000.000đ
32 Tp Đông Hà (Quảng Trị) 2 ngày 175km 3.000.000đ 3.400.000đ 4.200.000đ 6.000.000đ 6.900.000đ 8.300.000đ
33 Quảng Bình 2 ngày 300km 4.200.000đ 4.900.000đ 6.000.000đ 8.500.000đ 10.000.000đ 12.000.000đ
34 TP Vinh – Nghệ An 2 ngày 470km 5.900.000đ 7.000.000đ 8.600.000đ 12.000.000đ 14.300.000đ 17.100.000đ
35 Thanh Hóa 2 ngày 615km 7.400.000đ 8.700.000đ 10.800.000đ 14.800.000đ 17.900.000đ 21.500.000đ
36 Ninh Bình 2 ngày 680km 8.000.000đ 9.500.000đ 11.700.000đ 16.000.000đ 19.500.000đ 23.400.000đ
37 Nam Định 2 ngày 710km 8.300.000đ 9.800.000đ 12.200.000đ 16.700.000đ 20.300.000đ 24.500.000đ
38 Thái Bình 2 ngày 730km 8.500.000đ 10.000.000đ 12.500.000đ 17.000.000đ 20.700.000đ 25.000.000đ
39 Hải Phòng 2 ngày 850km 9.700.000đ 11.500.000đ 12.300.000đ 19.500.000đ 23.700.000đ 28.500.000đ
40 Hải Dương 2 ngày 790km 9.100.000đ 10.800.000đ 13.400.000đ 18.300.000đ 22.300.000đ 26.700.000đ
41 Hà Nội 2 ngày 780km 9.000.000đ 10.700.000đ 13.200.000đ 18.100.000đ 22.000.000đ 26.500.000đ
42 Hà Nam 2 ngày 730km 8.500.000đ 10.000.000đ 12.500.000đ 17.000.000đ 20.700.000đ 25.000.000đ
43 Hòa Bình 2 ngày 780km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
44 Hà Tây 2 ngày 780km 9.000.000đ 10.700.000đ 13.200.000đ 18.100.000đ 22.000.000đ 26.500.000đ
45 Hưng Yên 2 ngày 740km 8.600.000đ 10.200.000đ 12.500.000đ 17.300.000đ 21.000.000đ 25.200.000đ
46 Vĩnh Phúc 2 ngày 830km 9.500.000đ 11.300.000đ 14.000.000đ 19.100.000đ 23.300.000đ 28.000.000đ
47 Bắc Ninh 2 ngày 800km 9.200.000đ 10.900.000đ 13.500.000đ 18.500.000đ 22.500.000đ 27.000.000đ
48 Thái Nguyên 2 ngày 850km 9.700.000đ 11.500.000đ 14.300.000đ 19.500.000đ 23.800.000đ 28.500.000đ
49 Phú Thọ 2 ngày 865km 9.900.000đ 11.700.000đ 14.500.000đ 19.800.000đ 24.200.000đ 29.000.000đ
50 Yên Bái 2 ngày 920km 10.400.000đ 12.300.000đ 15.300.000đ 21.000.000đ 25.500.000đ 30.500.000đ
51 Sơn La 2 ngày 935km 10.600.000đ 12.500.000đ 15.500.000đ 21.200.000đ 29.900.000đ 31.000.000đ
52 Tuyên Quan 2 ngày 900km 10.200.000đ 12.000.000đ 15.000.000đ 20.500.000đ 25.000.000đ 30.000.000đ
53 Lào Cai 2 ngày 1.060km 11.800.000đ 14.000.000đ 17.500.000đ 23.700.000đ 29.000.000đ 35.000.000đ
54 Lai Châu 2 ngày 1.150km 12.700.000đ 15.000.000đ 18.800.000đ 22.500.000đ 31.500.000đ 37.500.000đ
55 Bắc Cạn 2 ngày 950km 10.700.000đ 12.700.000đ 15.800.000đ 21.500.000đ 26.300.000đ 31.500.000đ
56 Bắc Giang 2 ngày 820km 9.400.000đ 11.200.000đ 13.800.000đ 19.000.000đ 23.000.000đ 27.500.000đ
57 Vĩnh Phúc 2 ngày 830km 9.500.000đ 11.300.000đ 14.000.000đ 19.100.000đ 23.300.000đ 28.000.000đ
58 Quảng Ninh 2 ngày 910km 10.200.000đ 12.200.000đ 15.200.000đ 20.700.000đ 25.300.000đ 30.300.000đ
59 Lạng Sơn 2 ngày 920km 10.400.000đ 12.300.000đ 15.300.000đ 21.000.000đ 25.500.000đ 30.500.000đ
60 Hà Giang 2 ngày 1.050km 11.700.000đ 14.000.000đ 17.300.000đ 23.500.000đ 28.800.000đ 34.500.000đ
III.GIÁ THUÊ XE ĐÀ NẴNG ĐI CÁC TỈNH VÀO NAM
 
61 Tam Kỳ (Quảng Nam) 1 ngày 85km 1.300.000đ 1.500.000đ 1.800.000đ 2.500.000đ 2.700.000đ 3.000.000đ
62  Quảng Nam 2 ngày 95km 2.200.000đ 2.500.000đ 2.950.000đ 4.500.000đ 4.900.000đ 8.000.000đ
63 Quảng Ngãi 2 ngày 150km 2.700.000đ 3.100.000đ 3.800.000đ 5.500.000đ 6.300.000đ 7.500.000đ
64 TP Quy Nhơn 2 ngày 330km 4.500.000đ 5.200.000đ 6.500.000đ 9.100.000đ 10.800.000đ 13.000.000đ
65 Bình Định 2 ngày 330km 4.500.000đ 5.300.000đ 3.000.000đ 4.500.000đ 5.000.000đ 6.000.000đ
66 TP Tuy Hòa 2 ngày 420km 5.400.000đ 6.400.000đ 7.800.000đ 11.000.000đ 13.000.000đ 15.500.000đ
67 Phú Yên 2 ngày 460km 5.800.000đ 6.900.000đ 8.500.000đ 11.700.000đ 14.000.000đ 16.800.000đ
68 TP Nha Trang (Khánh Hòa) 2 ngày 550km 6.700.000đ 7.900.000đ 9.800.000đ 13.500.000đ 16.300.000đ 19.500.000đ
69 Cam Ranh (Khánh Hòa) 2 ngày 580km 7.000.000đ 8.300.000đ 10.200.000đ 14.100.000đ 17.000.000đ 20.500.000đ
70 Phan Rang (Ninh Thuận) 2 ngày 630km 7.500.000đ 8.900.000đ 11.000.000đ 15.000.000đ 18.300.000đ 22.000.000đ
71 Phan Thiết (Bình Thuận) 2 ngày 760km 8.800.000đ 10.500.000đ 13.000.000đ 17.700.000đ 21.500.000đ 25.800.000đ
72 Vũng Tàu (BR_VT) 2 ngày 930km 10.500.000đ 12.500.000đ 15.500.000đ 21.000.000đ 25.800.000đ 31.000.000đ
73 Đồng Nai 2 ngày 910km 10.300.000đ 12.300.000đ 15.200.000đ 20.700.000đ 25.300.000đ 30.500.000đ
74 Bình Dương 2 ngày 820km 9.400.000đ 11.200.000đ 13.800.000đ 18.900.000đ 23.000.000đ 27.500.000đ
75 Hồ Chí Minh (HCM) 2 ngày 970km 10.900.000đ 13.000.000đ 16.100.000đ 23.000.000đ 26.800.000đ 32.500.000đ
76 Tiền Giang 2 ngày 1.020km 11.400.000đ 13.500.000đ 16.800.000đ 23.000.000đ 28.000.000đ 33.600.000đ
77 Bến Tre 2 ngày 1.040km 11.600.000đ 13.800.000đ 17.000.000đ 23.500.000đ 28.500.000đ 34.200.000đ
78 Long An 2 ngày 1.020km 11.400.000đ 13.500.000đ 16.800.000đ 23.000.000đ 28.000.000đ 33.600.000đ
79 Đồng Tháp 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
80 Vĩnh Long 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
81 Trà Vinh 2 ngày 1.100km 12.200.000đ 14.500.000đ 18.000.000đ 24.500.000đ 30.000.000đ 36.000.000đ
82 Cần Thơ 2 ngày 1.130km 12.500.000đ 14.900.000đ 18.500.000đ 25.000.000đ 30.500.000đ 37.000.000đ
83 Hậu Giang 2 ngày 1.150km 12.700.000đ 15.100.000đ 18.800.000đ 25.500.000đ 31.300.000đ 37.500.000đ
84 Sóc Trăng 2 ngày 1.180km 13.000.000đ 15.500.000đ 19.300.000đ 26.000.000đ 32.000.000đ 38.500.000đ
85 Kiên Giang 2 ngày 1.220km 13.400.000đ 16.000.000đ 29.000.000đ 27.000.000đ 33.000.000đ 39.500.000đ
86 Bạc Liêu 2 ngày 1.220km 13.400.000đ 16.000.000đ 29.000.000đ 27.000.000đ 33.000.000đ 39.500.000đ
87 Cà Mau 2 ngày 1.260km 13.800.000đ 16.400.000đ 20.400.000đ 27.800.000đ 34.000.000đ 41.000.000đ
88 Rạch Giá 2 ngày 1.200km 13.200.000đ 15.700.000đ 19.500.000đ 26.500.000đ 32.500.000đ 39.000.000đ
89 Hà Tiên 2 ngày 1.300km 14.200.000đ 16.900.000đ 21.000.000đ 28.500.000đ 35.000.000đ 42.000.000đ
90 Phú Quốc 2 ngày 1.350km 14.700.000đ 17.500.000đ 21.800.000đ 29.500.000đ 36.300.000đ 43.500.000đ
IV. GIÁ THUÊ XE DU LỊCH ĐÀ NẴNG ĐI TÂY NGUYÊN
 
91 TP Kontum  2 ngày 300km 4.200.000đ 4.900.000đ 6.000.000đ 8.500.000đ 10.000.000đ 12.000.000đ
92 TP Pleiku (Gia Lai) 2 ngày 350km 4.700.000đ 5.500.000đ 6.800.000đ 9.500.000đ 12.300.000đ 13.500.000đ
92 Buôn Ma Thuộc 2 ngày 520km 6.400.000đ 7.600.000đ 9.300.000đ 13.000.000đ 15.500.000đ 18.500.000đ
93 Đăk Lăk 2 ngày 510km 6.300.000đ 7.400.000đ 9.200.000đ 12.700.000đ 15.500.000đ 18.500.000đ
94 Cửa Khẩu Bờ y 2 ngày 250km 3.700.000đ 4.300.000đ 5.300.000đ 7.500.000đ 8.800.000đ 10.500.000đ
95 Đăk Nông 2 ngày 610km 7.300.000đ 8.600.000đ 10.700.000đ 14.800.000đ 17.800.000đ 21.500.000đ
96 Đà Lạt (Lâm Đồng) 2 ngày 660km 7.800.000đ 9.300.000đ 11.400.000đ 15.700.000đ 19.000.000đ 23.000.000đ
97 Bảo Lộc (Lâm Đồng) 2 ngày 770km 9.000.000đ 10.600.000đ 13.000.000đ 18.000.000đ 21.800.000đ 26.000.000đ

* Lưu ý:

    1. Giá thuê xe bao gồm: Xăng xe, lái xe, cầu đường bến bãi
    2. Giá thuê xe chưa bao gồm VAT 10%, Lai xe ăn ngủ ngoại tỉnh & phát sinh ngoài lộ trình
    3. Đối với lộ trình thăm quan du lịch dài ngày: Mỗi ngày phát được tính như sau (Sau khi trừ số ngày tạm tính ở trên):
    Loại xe 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 35 chỗ 45 chỗ
    Giá tiền 900.000đ 1.100.000đ 1.300.000đ 2.000.000đ 2.300.000đ 2.500.000đ
    * Ghi Chú: Lái xe ăn ngủ ngoại tỉnh theo đoàn, nếu tự túc: 300.000đ/ 1đêm (Áp dụng cho tất cả dòng xe)

    ( Bảng giá thuê xe mang tính chất tham khảo để quý khách có thể tạm ước lượng kinh phí thuê xe, vui lòng liên hệ để có giá chính xác nhất)

Xem Xe

ĐỘI XE Ô TÔ DU LỊCH TẠI ĐÀ NẴNG

ĐỘI XE 4 CHỖ

Thue xe Da Nang-4 cho
Thuê xe này

ĐỘI XE 7 CHỖ

Thue xe Da Nang-7 cho-fortunner
Thuê Xe Này

ĐỘI XE 12 CHỖ

Thue xe Da Nang-Dcar Limousine
Thuê Xe Này

ĐỘI XE 16 CHỖ

Thue xe Da Nang-9 cho
Thuê xe này

ĐỘI XE 24 CHỖ

Thue xe Da Nangh-24 Cho
Thuê xe này

ĐỘI XE 29 CHỖ

Thue xe Da Nang-29 cho
Thuê xe này

ĐỘI XE 35 CHỖ

Thue xe Da Nang-35 cho
Thuê xe này

ĐỘI XE 45 CHỖ

Thue xe Da Nang-45 cho
Thuê xe Này

3 HÌNH THỨC THUÊ XE HIỆU QUẢ

Bạn sẽ dễ dàng đặt thuê xe ô tô tại Đà Nẵng với 3 hình thức bên dưới.

Đội ngũ tư vấn viên luôn sẵng sàng phục vụ quý khác !

Loại xe *:


Hình thức thuê*:


Ngày thuê xe:

Ngày trả xe:


Số điện thoại:


CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI THUÊ XE TẠI ĐÀ NẴNG

Quy trình đặt thuê xe du lịch tại Đà Nẵng như thế nào ?
  • Bước 1: Xem giá theo bảng giá thuê xe mới nhất
  • Bước 2: Chọn loại xe phù hợp với nhu cầu thuê
  • Bước 3: Cung cấp thông tin: ngày thuê, thời gian vs địa điểm đón

Chúng tôi sẽ xác nhận & cung cấp thông tin xe & lái xe qua SMS / Zalo

Thuê xe ô tô tại Đà Nẵng tôi cần đặt trước bao nhiêu ngày ?

Đối với việc thuê xe: du lịch, tự lái, cưới hỏi… thì tốt nhất nên đặt xe càng sớm càng tốt, để tránh tình trạng hết xe vào mùa cao điểm.

Thủ tục thuê xe tự lái tại Đà Nẵng như thế nào ?

Thủ tục thuê xe tự lái tại Nhất Phong Travel đơn giản nhưng có những quy định sau:

  1. Người thuê xe phải có bằng lái xe đúng với loại xe muốn thuê
  2. Khi thuê chúng tôi sẽ giứ 1 trong 2 loại giấy tờ sau: CMND / Sổ Hộ khẩu chính chủ
  3. Đặc cọc để thuê xe: xe máy & cavet (khách nội tỉnh) | 7 -> 10 triệu (khách ngoại tỉnh)
Lái xe phục vụ không chu đáo, sử lý như thế nào ?

Sẽ không tránh khỏi trường hợp có ngày bác tài “khó ở trong người”, với thái độ phục vụ không tốt: không nhiệt tình, có thái độ không hay. Hãy liên hệ ngay Hotline: 0905.434.437 để phản ánh ngay nhé !